Câu tiếng Anh có từ “recently”
568 câu thật có từ recently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recently nghĩa là gần đây. recently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the recent past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recently
Danh sách câu dẫn chứng (568 câu)
Từ hay đi cùng recently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| recently published | 378 lần |
| recently acquired | 188 lần |
| recently deceased | 105 lần |
| recently purchased | 124 lần |
| recently discovered | 329 lần |
| recently arrived | 347 lần |
| recently erected | 94 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recently trong kho câu?
- Kho câu có 568 câu có từ recently hoặc các dạng của từ, trích từ 498 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recently: Hiện tại hoàn thành (126 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu), Quá khứ đơn (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.