Câu tiếng Anh có từ “laryngitis”
31 câu thật có từ laryngitis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laryngitis nghĩa là viêm thanh quản. laryngitis là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inflammation of the mucous membrane of the larynx. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laryngitis
Emetics still have their place, however, in the treatment of bronchitis, laryngitis and diphtheria in children, as they aid in the expulsion of the morbid products.
Từ trong câu: diphtheria, laryngitis, still, place, however, treatment, child, aid
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laryngitis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laryngitis trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ laryngitis hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laryngitis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laryngitis gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laryngitis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laryngitis: Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.