Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frank”

571 câu thật có từ frank hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frank nghĩa là thẳng thắn. frank là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by directness in manner or speech. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frank

Danh sách câu dẫn chứng (571 câu)

    Từ hay đi cùng frank

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    frank churchill326 lần
    frank curtis212 lần
    frank armstrong204 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ frank

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frank trong kho câu?
    Kho câu có 571 câu có từ frank hoặc các dạng của từ, trích từ 322 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ frank xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frank gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 167 câu, rồi Bậc A2 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frank?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frank: Quá khứ đơn (114 câu), Câu phủ định (108 câu), Quá khứ hoàn thành (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.