Câu tiếng Anh có từ “fabulate”
1 câu thật có từ fabulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fabulate nghĩa là sáng tác truyện ngụ ngôn, kể chuyện hư cấu. fabulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: invent, compose, or relate fables or fictional stories. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fabulate
Without dubiety incipient pretension is apt to terminate in final vulgarity, as parturient mountains have been fabulated to produce muscupular abortions.
Từ trong câu: fabulate, incipient, apt, terminate, final, mountain, produce, abortion
Various, Graham's Magazine, Vol. XIX, No. 4, October 1841. Nguồn: Project Gutenberg #65148. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabulate trong kho câu?
- Kho câu có 1 câu có từ fabulate hoặc các dạng của từ, trích từ 1 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabulate: Hiện tại hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.