E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “evidently”

531 câu thật có từ evidently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evidently nghĩa là rõ ràng. evidently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unmistakably (`plain' is often used informally for `plainly'). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ evidently

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng evidently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
evidently intended682 lần
evidently enjoying200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evidently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evidently trong kho câu?
Kho câu có 531 câu có từ evidently hoặc các dạng của từ, trích từ 462 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evidently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evidently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B2 với 186 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evidently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evidently: Câu phủ định (81 câu), Quá khứ đơn (71 câu), Quá khứ hoàn thành (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.