Câu tiếng Anh có từ “emulsification”
13 câu thật có từ emulsification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emulsification nghĩa là quá trình nhũ tương hóa (hòa trộn hai chất lỏng không tan vào nhau). emulsification là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of dispersing one liquid into another immiscible liquid in the form of fine droplets. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emulsification
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A soft gelatine is suitable for the process of emulsification; afterwards a hard quality is used to give body and resistance.
Từ trong câu: emulsification, soft, suitable, process, afterward, hard, quality, use
Edward M. Estabrooke, Photography in the studio and in the field. Nguồn: Project Gutenberg #42982. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emulsification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emulsification trong kho câu?
- Kho câu có 13 câu có từ emulsification hoặc các dạng của từ, trích từ 11 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emulsification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emulsification gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 6 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emulsification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emulsification: Câu bị động có by (2 câu), Quá khứ đơn (1 câu), may và might (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.