yews
danh từ (n)
Yews có nghĩa là yews (danh từ) có nghĩa là cây thủy tùng (loài cây lá kim sống lâu năm, gỗ dẻo và bền) (dạng biến thể ngữ pháp của "yew"), cây thủy tùng (loài cây lá kim sống lâu năm, gỗ dẻo và bền).
Định nghĩa Anh – Anh: Wood of a yew; especially the durable fine-grained light brown or red wood of the English yew valued for cabinetwork and archery bows.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.yewsdanh từ (n)
Wood of a yew; especially the durable fine-grained light brown or red wood of the English yew valued for cabinetwork and archery bows.
Cây thủy tùng (loài cây lá kim sống lâu năm, gỗ dẻo và bền).
- •
Westbourne, one mile north of Emsworth, has a fine Transitional church with a large number of monuments and an imposing avenue of yews.
Đồng nghĩa (SYN):yew - •
- 2.yewsdanh từ (n)
Any of numerous evergreen trees or shrubs having red cup-shaped berries and flattened needlelike leaves.
Cây thủy tùng (loài cây lá kim sống lâu năm, gỗ dẻo và bền).
Đồng nghĩa (SYN):yew
Từ nguyên học (Etymology): yews
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
yew ↔ yews
Mục từ "yews" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "yew" (cây thủy tùng (loài cây lá kim sống lâu năm, gỗ dẻo và bền)).
Họ từ & Biến thể từ loại: yews
Họ từ của "yews" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: yew: danh từ (n).
cây thủy tùng (loài cây lá kim sống lâu năm, gỗ dẻo và bền)
Westbourne, one mile north of Emsworth, has a fine Transitional church with a large number of monuments and an imposing avenue of yews.
Nguồn: Holmes, Edric: Seaward Sussex: The South Downs from End to End
Cụm từ & Collocations: yews
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "yews". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: yews
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "yews" phân theo từng nét nghĩa (cây thủy tùng (loài cây lá kim sống lâu năm, gỗ dẻo và bền)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: yews
9 câu trong kho sách →Westbourne, one mile north of Emsworth, has a fine Transitional church with a large number of monuments and an imposing avenue of yews.Yew was cut during the winter when there was no sap.Not by the remotest suggestion could a clipped yew in the form of a peacock or a giraffe be called French.There we can wean ourselves, as it were, from life, and, beneath the melancholy yew and cypress, anticipate the setting star.His method of gardening was to dig up saplings from a carefully-planted hedge of yews.The fruit is not poisonous, as the yew berries of the Old World are.“I am thinking of the old yew in the Scotch cemetery.A melancholy evening wind moaned in the branches of the pine-tree, and rustled in the flowering yews which guarded the entrance of the passage.Đọc mở rộng theo CEFR: yews
Từ vựng bậcC1→“Westbourne, one mile north of Emsworth, has a fine Transitional church with a large number of monuments and an imposing avenue of yews.”
Nguồn: Holmes, Edric: Seaward Sussex: The South Downs from End to End
“Yew was cut during the winter when there was no sap.”
Nguồn: Wikipedia contributors: Longbow
Cấu trúc & Vận dụng: “yews”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “yews” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “yews”
Dữ liệu từ nguyên: yew ↔ yews
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “yews”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “yews”:
“Westbourne, one mile north of Emsworth, has a fine Transitional church with a large number of monuments and an imposing avenue of yews.”
Gợi ý luyện tập với “yews”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
yews (danh từ): cây thủy tùng (loài cây lá kim sống lâu năm, gỗ dẻo và bền)
Định nghĩa tiếng Anh: Wood of a yew; especially the durable fine-grained light brown or red wood of the English yew valued for cabinetwork and archery bows.
yew ↔ yews
Họ từ trong dữ liệu: yew: danh từ (n)
yews: cây thủy tùng (loài cây lá kim sống lâu năm, gỗ dẻo và bền)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "yews" trong câu.
Đồng nghĩa: yew
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "yews" trong câu.
yews ↔ yew
Nét nghĩa mở rộng: any of numerous evergreen trees or shrubs having red cup-shaped berries and flattened needlelike leaves (cây thủy tùng (loài cây lá kim sống lâu năm, gỗ dẻo và bền))
“Westbourne, one mile north of Emsworth, has a fine Transitional church with a large number of monuments and an imposing avenue of _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: yews
Westbourne, one mile north of Emsworth, has a fine Transitional church with a large number of monuments and an imposing avenue of yews.
Nguồn: Holmes, Edric: Seaward Sussex: The South Downs from End to End
“His method of gardening was to dig up saplings from a carefully-planted hedge of _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: yews
His method of gardening was to dig up saplings from a carefully-planted hedge of yews.
Nguồn: Benson, Margaret: Subject to Vanity
Ứng dụng & Mở rộng: “yews”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “yews” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “yews”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “yews” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “yews” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: yews
Hỏi đáp trọng tâmyews nghĩa là gì (meaning & definition)?
yews (danh từ) có nghĩa là cây thủy tùng (loài cây lá kim sống lâu năm, gỗ dẻo và bền) (dạng biến thể ngữ pháp của "yew"). wood of a yew; especially the durable fine-grained light brown or red wood of the English yew valued for cabinetwork and archery bows
Từ yews là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "yews" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ yews theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: cây thủy tùng (loài cây lá kim sống lâu năm, gỗ dẻo và bền) (Ví dụ: “Westbourne, one mile north of Emsworth, has a fine Transitional church with a large number of monuments and an imposing avenue of yews.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: cây thủy tùng (loài cây lá kim sống lâu năm, gỗ dẻo và bền)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ yews:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
yews được dùng trong câu như thế nào?
Westbourne, one mile north of Emsworth, has a fine Transitional church with a large number of monuments and an imposing avenue of yews. (Edric Holmes, Seaward Sussex: The South Downs from End to End. Nguồn: Project Gutenberg #12585.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)