x-ray
danh từ (n),động từ (v)
X-ray có nghĩa là tia X, phim chụp X-quang; chụp X-quang chẩn đoán hình ảnh, tia X (bức xạ điện từ năng lượng cao dùng trong y học và vật lý); ảnh chụp X-quang bên trong cơ thể.
Định nghĩa Anh – Anh: An electromagnetic wave of high energy and very short wavelength, which is able to pass through many materials opaque to light; a photographic or digital image of the internal composition of something, especially a part of the body, produced by X-rays.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.x-raydanh từ (n)
An electromagnetic wave of high energy and very short wavelength, which is able to pass through many materials opaque to light; a photographic or digital image of the internal composition of something, especially a part of the body, produced by X-rays.
Tia X (bức xạ điện từ năng lượng cao dùng trong y học và vật lý); ảnh chụp X-quang bên trong cơ thể.
- 2.x-rayđộng từ (v)
Photograph or examine the internal structure of a body part or object using X-rays.
Chụp X-quang, chiếu tia X để kiểm tra cấu trúc bên trong cơ thể hoặc vật thể.
- 3.x-rayđộng từ (v)
Examine by taking x-rays.
Tia X, phim chụp X-quang; chụp X-quang chẩn đoán hình ảnh.
- 4.x-rayđộng từ (v)
Take an x-ray of something or somebody.
Từ nguyên học (Etymology): x-ray
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: x-ray
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "x-ray". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: x-ray
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "x-ray" phân theo từng nét nghĩa (tia X (bức xạ điện từ năng lượng cao dùng trong y học và vật lý); ảnh chụp X-quang bên trong cơ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "x-ray" khi diễn đạt nét nghĩa: tia X (bức xạ điện từ năng lượng cao dùng trong y học và vật lý); ảnh chụp X-quang bên trong cơ thể.
Đồng nghĩa trực tiếp với "x-ray" khi diễn đạt nét nghĩa: tia X (bức xạ điện từ năng lượng cao dùng trong y học và vật lý); ảnh chụp X-quang bên trong cơ thể.
Đồng nghĩa với "x-ray" ở nét nghĩa "chụp X-quang, chiếu tia X để kiểm tra cấu trúc bên trong cơ thể hoặc vật thể" (ngoài ra "scan" còn biểu thị: hành động quét).
“He moved this way and that, as his eyes scanned the ground in the most likely places.”
Đồng nghĩa với "x-ray" ở nét nghĩa "chụp X-quang, chiếu tia X để kiểm tra cấu trúc bên trong cơ thể hoặc vật thể" (ngoài ra "examine" còn biểu thị: xem xét chi tiết và phân tích để khám phá những đặc điểm hoặc ý nghĩa thiết yếu).
“He took the head-piece from the gangster’s reluctant hand and examined it.”
Lưu ý dùng từ & Lỗi hay gặp (1)
Cách dùng mạo từ an trước X-ray và phân biệt danh từ đếm được / không đếm được
Mặc dù bắt đầu bằng chữ cái phụ âm X, chữ X phát âm là /eks/ (mở đầu bằng nguyên âm /e/), nên khi dùng ở dạng danh từ đếm được số ít bắt buộc đi với mạo từ an (an X-ray: một tấm phim X-quang hoặc một lần chụp X-quang), không dùng a X-ray.
Câu dẫn chứng văn học: x-ray
Kho câu "x-ray" →When you say here and here, you are referring to the outer portions, showing on the X-ray moving up toward the shoulder area?She was sent to a local medical office, where an X-ray was taken.The disease can also look like pneumonia on an x-ray.Digital Radiography heralds a new era for medical X-ray imaging.Both X-ray and technologies are also used in scanning luggage at airports.The experiment places a fiber in the trajectory of an X-ray beam at right angle.The film, which is sixteen millimeter X-ray film, travels behind the lens at a speed of nearly five miles per second.They also have X-ray machines that can look into luggage.Đọc mở rộng theo CEFR: x-ray
Từ vựng bậcB2→“When you say here and here, you are referring to the outer portions, showing on the X-ray moving up toward the shoulder area?”
Nguồn: United States. Warren Commission: Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15)
“She was sent to a local medical office, where an X-ray was taken.”
Nguồn: Tác phẩm mở: US Supreme Court nominee Sonia Sotomayor breaks ankle
Cấu trúc & Vận dụng: “x-ray”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “x-ray” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “x-ray”
Mục từ cốt lõi: x-ray: danh từ (n), động từ (v).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “x-ray”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “x-ray”:
“When you say here and here, you are referring to the outer portions, showing on the X-ray moving up toward the shoulder area?”
Gợi ý luyện tập với “x-ray”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
x-ray (danh từ, động từ): tia X (bức xạ điện từ năng lượng cao dùng trong y học và vật lý); ảnh chụp X-quang bên trong cơ thể
Định nghĩa tiếng Anh: An electromagnetic wave of high energy and very short wavelength, which is able to pass through many materials opaque to light; a photographic or digital image of the internal composition of something, especially a part of the body, produced by X-rays.
x-ray (danh từ (n), động từ (v))
x-ray: tia X (bức xạ điện từ năng lượng cao dùng trong y học và vật lý); ảnh chụp X-quang bên trong cơ thể
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "x-ray" trong câu.
Đồng nghĩa: radiograph, roentgenogram, scan, examine
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "x-ray" trong câu.
x-ray ↔ radiograph · roentgenogram · scan · examine
Nét nghĩa mở rộng: photograph or examine the internal structure of a body part or object using X-rays (chụp X-quang, chiếu tia X để kiểm tra cấu trúc bên trong cơ thể hoặc vật thể)
“When you say here and here, you are referring to the outer portions, showing on the _____ moving up toward the shoulder area?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: X-ray
When you say here and here, you are referring to the outer portions, showing on the X-ray moving up toward the shoulder area?
Nguồn: United States. Warren Commission: Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15)
“She was sent to a local medical office, where an _____ was taken.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: X-ray
She was sent to a local medical office, where an X-ray was taken.
Nguồn: Tác phẩm mở: US Supreme Court nominee Sonia Sotomayor breaks ankle
Ứng dụng & Mở rộng: “x-ray”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “x-ray” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “x-ray”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “x-ray” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “x-ray” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: x-ray
Hỏi đáp trọng tâmx-ray nghĩa là gì (meaning & definition)?
x-ray nghĩa là tia X, phim chụp X-quang; chụp X-quang chẩn đoán hình ảnh. x-ray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an electromagnetic wave of high energy and very short wavelength, which is able to pass through many materials opaque to light; a photographic or digital image of the internal composition of something, especially a part of the body, produced by X-rays.
Từ x-ray trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈeks/) · Tách âm: ˈeks · reɪ. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈeks.reɪ/; US /ˈeks.reɪ/.
Từ x-ray là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "x-ray" giữ vai trò từ loại là danh từ, động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ / Ngôi thứ 3 số ít: x-rays; Quá khứ & Phân từ (V2/V3): x-rayed; Hiện tại phân từ (V-ing): x-raying.
Các nét nghĩa của từ x-ray theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: tia X (bức xạ điện từ năng lượng cao dùng trong y học và vật lý); ảnh chụp X-quang bên trong cơ thể - Nét nghĩa 2 [B2]: chụp X-quang, chiếu tia X để kiểm tra cấu trúc bên trong cơ thể hoặc vật thể - Nét nghĩa 3 [B2]: tia X, phim chụp X-quang; chụp X-quang chẩn đoán hình ảnh - Nét nghĩa 4 [B2]: take an x-ray of something or somebody
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ x-ray:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈeks.reɪ/; US /ˈeks.reɪ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ / Ngôi thứ 3 số ít: x-rays; Quá khứ & Phân từ (V2/V3): x-rayed; Hiện tại phân từ (V-ing): x-raying.
x-ray được dùng trong câu như thế nào?
When you say here and here, you are referring to the outer portions, showing on the X-ray moving up toward the shoulder area? (United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)