Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

vis-a-vis

trạng từ (adv)

C2
/ˈvizəvi//ˈvizəvi/

Vis-a-vis có nghĩa là đối diện với; trong mối tương quan so sánh với.

Định nghĩa Anh – Anh: Face-to-face with; literally `face to face'.

Diễn đạt “đối diện với”:vis-a-visC2·counterpartC2·opposite numberC2·love seatC2·loveseatC2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2
Lộ trình mục tiêu
C2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.vis-a-vistrạng từ (adv)

    Face-to-face with; literally `face to face'.

    Đối diện với; trong mối tương quan so sánh với.

  2. 2.vis-a-visdanh từ (n)

    A person or thing having the same function or characteristics as another.

    Đồng nghĩa (SYN):counterpart/opposite number
  3. 3.vis-a-visdanh từ (n)

    Small sofa that seats two people.

    Đồng nghĩa (SYN):love seat/loveseat/tete-a-tete
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): vis-a-vis

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: vis-a-vis

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "vis-a-vis". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: vis-a-vis

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "vis-a-vis" phân theo từng nét nghĩa (đối diện với; trong mối tương quan so sánh với), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "vis-a-vis" khi diễn đạt nét nghĩa: đối diện với; trong mối tương quan so sánh với.

Đồng nghĩa trực tiếp với "vis-a-vis" khi diễn đạt nét nghĩa: đối diện với; trong mối tương quan so sánh với.

Đồng nghĩa trực tiếp với "vis-a-vis" khi diễn đạt nét nghĩa: đối diện với; trong mối tương quan so sánh với.

Đồng nghĩa trực tiếp với "vis-a-vis" khi diễn đạt nét nghĩa: đối diện với; trong mối tương quan so sánh với.

Đồng nghĩa trực tiếp với "vis-a-vis" khi diễn đạt nét nghĩa: đối diện với; trong mối tương quan so sánh với.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: vis-a-vis

Kho câu "vis-a-vis" →
She found herself vis-a-vis and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation.
Roe, Edward Payson: Opening a Chestnut Burr, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As for Magnus, he was as gravely comfortable as if he had been used to his vis-a-vis all his life.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: The discarded daughter; or, The children of the isle, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We took our places opposite the gentleman who had no vis-a-vis; the music began and we did the same; and, lo!
Kock, Paul de: Frédérique, vol. 1, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
People opposite were looking at them, Ernestine talked to her vis-a-vis.
Oppenheim, E. Phillips (Edward Phillips): A Millionaire of Yesterday, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Consequently, I foresaw that vis-a-vis conversation between him and myself--myself a sixteen-year-old student!--was not likely to be interesting.
Tolstoy, Leo, graf: Youth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He never doubted but that in a month of two his vis-a-vis would talk differently.
Oppenheim, E. Phillips (Edward Phillips): The Malefactor, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The waiting car had three seats--one in front for the chauffeur, two vis-a-vis at the back, offering pleasant possibilities of a tete-a-tete.
Thurston, Katherine Cecil: The Masquerader, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I could not accustom myself to be always vis-a-vis with a king and en ceremonie.
Mühlbach, L. (Luise): Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: vis-a-vis

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “vis-a-vis” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“She found herself vis-a-vis and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation.”

Nguồn: Roe, Edward Payson: Opening a Chestnut Burr

“As for Magnus, he was as gravely comfortable as if he had been used to his vis-a-vis all his life.”

Nguồn: Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: The discarded daughter; or, The children of the isle

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “vis-a-vis”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “vis-a-vis” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “vis-a-vis”

Mục từ cốt lõi: vis-a-vis: trạng từ (adv).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “vis-a-vis”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “vis-a-vis”:

“She found herself vis-a-vis and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “vis-a-vis”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈvizəvi/.

vis-a-vis (trạng từ): đối diện với; trong mối tương quan so sánh với

Định nghĩa tiếng Anh: Face-to-face with; literally `face to face'.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

vis-a-vis (trạng từ (adv))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

vis-a-vis: đối diện với; trong mối tương quan so sánh với

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "vis-a-vis" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: counterpart, opposite number, love seat, loveseat

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "vis-a-vis" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

vis-a-vis ↔ counterpart · opposite number · love seat · loveseat

Nét nghĩa mở rộng: a person or thing having the same function or characteristics as another

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“She found herself _____ and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: vis-a-vis

She found herself vis-a-vis and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation.

Nguồn: Roe, Edward Payson: Opening a Chestnut Burr

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“As for Magnus, he was as gravely comfortable as if he had been used to his _____ all his life.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: vis-a-vis

As for Magnus, he was as gravely comfortable as if he had been used to his vis-a-vis all his life.

Nguồn: Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: The discarded daughter; or, The children of the isle

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “vis-a-vis”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: vis-a-vis

Hỏi đáp trọng tâm

vis-a-vis nghĩa là gì (meaning & definition)?

vis-a-vis nghĩa là đối diện với; trong mối tương quan so sánh với. vis-a-vis là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: face-to-face with; literally `face to face'.

Từ vis-a-vis trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈviz/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈvizəvi/.

Từ vis-a-vis là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "vis-a-vis" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ vis-a-vis theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: đối diện với; trong mối tương quan so sánh với - Nét nghĩa 2 [C2]: a person or thing having the same function or characteristics as another - Nét nghĩa 3 [C2]: small sofa that seats two people

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ vis-a-vis:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈvizəvi/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

vis-a-vis được dùng trong câu như thế nào?

She found herself vis-a-vis and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation. (Edward Payson Roe, Opening a Chestnut Burr. Nguồn: Project Gutenberg #6028.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/vis-a-vis, mã đối chiếu EV-9020780B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.