tete-a-tete
danh từ (n)
Tete-a-tete có nghĩa là tete-a-tete (danh từ) có nghĩa là đối diện với; trong mối tương quan so sánh với, đối diện với; trong mối tương quan so sánh với.
Định nghĩa Anh – Anh: Small sofa that seats two people.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.tete-a-tetedanh từ (n)
Small sofa that seats two people.
Đối diện với; trong mối tương quan so sánh với.
- •
The waiting car had three seats--one in front for the chauffeur, two vis-a-vis at the back, offering pleasant possibilities of a tete-a-tete.
- •
Từ nguyên học (Etymology): tete-a-tete
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
vis-a-vis ↔ tete-a-tete
Mục từ "tete-a-tete" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "vis-a-vis" (đối diện với; trong mối tương quan so sánh với).
Họ từ & Biến thể từ loại: tete-a-tete
Họ từ của "tete-a-tete" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: vis-a-vis: trạng từ (adv).
đối diện với; trong mối tương quan so sánh với
She found herself vis-a-vis and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation.
Nguồn: Roe, Edward Payson: Opening a Chestnut Burr
Cụm từ & Collocations: tete-a-tete
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "tete-a-tete". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: tete-a-tete
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "tete-a-tete" phân theo từng nét nghĩa (đối diện với; trong mối tương quan so sánh với), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "tete-a-tete" khi diễn đạt nét nghĩa: đối diện với; trong mối tương quan so sánh với.
“She found herself vis-a-vis and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "tete-a-tete" khi diễn đạt nét nghĩa: đối diện với; trong mối tương quan so sánh với.
Câu dẫn chứng văn học: tete-a-tete
12 câu trong kho sách →She found herself vis-a-vis and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation.As for Magnus, he was as gravely comfortable as if he had been used to his vis-a-vis all his life.We took our places opposite the gentleman who had no vis-a-vis; the music began and we did the same; and, lo!People opposite were looking at them, Ernestine talked to her vis-a-vis.Consequently, I foresaw that vis-a-vis conversation between him and myself--myself a sixteen-year-old student!--was not likely to be interesting.He never doubted but that in a month of two his vis-a-vis would talk differently.The waiting car had three seats--one in front for the chauffeur, two vis-a-vis at the back, offering pleasant possibilities of a tete-a-tete.I could not accustom myself to be always vis-a-vis with a king and en ceremonie.Đọc mở rộng theo CEFR: tete-a-tete
Từ vựng bậcC2→“She found herself vis-a-vis and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation.”
Nguồn: Roe, Edward Payson: Opening a Chestnut Burr
“As for Magnus, he was as gravely comfortable as if he had been used to his vis-a-vis all his life.”
Nguồn: Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: The discarded daughter; or, The children of the isle
Cấu trúc & Vận dụng: “tete-a-tete”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “tete-a-tete” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “tete-a-tete”
Dữ liệu từ nguyên: vis-a-vis ↔ tete-a-tete
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “tete-a-tete”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “tete-a-tete”:
Gợi ý luyện tập với “tete-a-tete”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
tete-a-tete (danh từ): đối diện với; trong mối tương quan so sánh với
Định nghĩa tiếng Anh: Small sofa that seats two people.
vis-a-vis ↔ tete-a-tete
Họ từ trong dữ liệu: vis-a-vis: trạng từ (adv)
tete-a-tete: đối diện với; trong mối tương quan so sánh với
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "tete-a-tete" trong câu.
Đồng nghĩa: vis-a-vis, love seat, loveseat
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "tete-a-tete" trong câu.
tete-a-tete ↔ vis-a-vis · love seat · loveseat
Mở rộng biên độ diễn đạt với "tete-a-tete".
“The waiting car had three seats--one in front for the chauffeur, two vis-a-vis at the back, offering pleasant possibilities of a _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: tete-a-tete
The waiting car had three seats--one in front for the chauffeur, two vis-a-vis at the back, offering pleasant possibilities of a tete-a-tete.
Nguồn: Thurston, Katherine Cecil: The Masquerader
Ứng dụng & Mở rộng: “tete-a-tete”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “tete-a-tete” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “tete-a-tete”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “tete-a-tete” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “tete-a-tete” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: tete-a-tete
Hỏi đáp trọng tâmtete-a-tete nghĩa là gì (meaning & definition)?
tete-a-tete (danh từ) có nghĩa là đối diện với; trong mối tương quan so sánh với (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "vis-a-vis"). small sofa that seats two people
Từ tete-a-tete là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "tete-a-tete" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ tete-a-tete theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: đối diện với; trong mối tương quan so sánh với (Ví dụ: “The waiting car had three seats--one in front for the chauffeur, two vis-a-vis at the back, offering pleasant possibilities of a tete-a-tete.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ tete-a-tete:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
tete-a-tete được dùng trong câu như thế nào?
She found herself vis-a-vis and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation. (Edward Payson Roe, Opening a Chestnut Burr. Nguồn: Project Gutenberg #6028.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)