Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

tete-a-tete

danh từ (n)

C2

Tete-a-tete có nghĩa là tete-a-tete (danh từ) có nghĩa là đối diện với; trong mối tương quan so sánh với, đối diện với; trong mối tương quan so sánh với.

Định nghĩa Anh – Anh: Small sofa that seats two people.

Họ từ:vis-a-vis(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “đối diện với”:tete-a-teteC2·vis-a-visC2·love seatC2·loveseatC2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2
Lộ trình mục tiêu
C2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.tete-a-tetedanh từ (n)

    Small sofa that seats two people.

    Đối diện với; trong mối tương quan so sánh với.

    • •

      The waiting car had three seats--one in front for the chauffeur, two vis-a-vis at the back, offering pleasant possibilities of a tete-a-tete.

    Đồng nghĩa (SYN):vis-a-vis/love seat/loveseat
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): tete-a-tete

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

vis-a-vis ↔ tete-a-tete

Mục từ "tete-a-tete" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "vis-a-vis" (đối diện với; trong mối tương quan so sánh với).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: tete-a-tete

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "tete-a-tete" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: vis-a-vis: trạng từ (adv).

vis-a-vistrạng từ (adv)/ˈvizəvi/

đối diện với; trong mối tương quan so sánh với

•

She found herself vis-a-vis and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation.

Nguồn: Roe, Edward Payson: Opening a Chestnut Burr

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: tete-a-tete

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "tete-a-tete". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: tete-a-tete

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "tete-a-tete" phân theo từng nét nghĩa (đối diện với; trong mối tương quan so sánh với), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "tete-a-tete" khi diễn đạt nét nghĩa: đối diện với; trong mối tương quan so sánh với.

“She found herself vis-a-vis and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "tete-a-tete" khi diễn đạt nét nghĩa: đối diện với; trong mối tương quan so sánh với.

Đồng nghĩa trực tiếp với "tete-a-tete" khi diễn đạt nét nghĩa: đối diện với; trong mối tương quan so sánh với.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: tete-a-tete

12 câu trong kho sách →
She found herself vis-a-vis and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation.
Roe, Edward Payson: Opening a Chestnut Burr, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As for Magnus, he was as gravely comfortable as if he had been used to his vis-a-vis all his life.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: The discarded daughter; or, The children of the isle, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We took our places opposite the gentleman who had no vis-a-vis; the music began and we did the same; and, lo!
Kock, Paul de: Frédérique, vol. 1, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
People opposite were looking at them, Ernestine talked to her vis-a-vis.
Oppenheim, E. Phillips (Edward Phillips): A Millionaire of Yesterday, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Consequently, I foresaw that vis-a-vis conversation between him and myself--myself a sixteen-year-old student!--was not likely to be interesting.
Tolstoy, Leo, graf: Youth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He never doubted but that in a month of two his vis-a-vis would talk differently.
Oppenheim, E. Phillips (Edward Phillips): The Malefactor, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The waiting car had three seats--one in front for the chauffeur, two vis-a-vis at the back, offering pleasant possibilities of a tete-a-tete.
Thurston, Katherine Cecil: The Masquerader, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I could not accustom myself to be always vis-a-vis with a king and en ceremonie.
Mühlbach, L. (Luise): Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: tete-a-tete

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “tete-a-tete” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“She found herself vis-a-vis and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation.”

Nguồn: Roe, Edward Payson: Opening a Chestnut Burr

“As for Magnus, he was as gravely comfortable as if he had been used to his vis-a-vis all his life.”

Nguồn: Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: The discarded daughter; or, The children of the isle

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “tete-a-tete”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “tete-a-tete” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “tete-a-tete”

Dữ liệu từ nguyên: vis-a-vis ↔ tete-a-tete

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “tete-a-tete”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “tete-a-tete”:

“She found herself vis-a-vis and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “tete-a-tete”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

tete-a-tete (danh từ): đối diện với; trong mối tương quan so sánh với

Định nghĩa tiếng Anh: Small sofa that seats two people.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

vis-a-vis ↔ tete-a-tete

Họ từ trong dữ liệu: vis-a-vis: trạng từ (adv)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

tete-a-tete: đối diện với; trong mối tương quan so sánh với

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "tete-a-tete" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: vis-a-vis, love seat, loveseat

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "tete-a-tete" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

tete-a-tete ↔ vis-a-vis · love seat · loveseat

Mở rộng biên độ diễn đạt với "tete-a-tete".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The waiting car had three seats--one in front for the chauffeur, two vis-a-vis at the back, offering pleasant possibilities of a _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: tete-a-tete

The waiting car had three seats--one in front for the chauffeur, two vis-a-vis at the back, offering pleasant possibilities of a tete-a-tete.

Nguồn: Thurston, Katherine Cecil: The Masquerader

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “tete-a-tete”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: tete-a-tete

Hỏi đáp trọng tâm

tete-a-tete nghĩa là gì (meaning & definition)?

tete-a-tete (danh từ) có nghĩa là đối diện với; trong mối tương quan so sánh với (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "vis-a-vis"). small sofa that seats two people

Từ tete-a-tete là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "tete-a-tete" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ tete-a-tete theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: đối diện với; trong mối tương quan so sánh với (Ví dụ: “The waiting car had three seats--one in front for the chauffeur, two vis-a-vis at the back, offering pleasant possibilities of a tete-a-tete.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ tete-a-tete:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

tete-a-tete được dùng trong câu như thế nào?

She found herself vis-a-vis and side by side with great diversities of character, and listened with an amused, intelligent face to the brisk conversation. (Edward Payson Roe, Opening a Chestnut Burr. Nguồn: Project Gutenberg #6028.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/tete-a-tete, mã đối chiếu EV-5C36DD71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "tete-a-tete" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "vis-a-vis".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

vis-a-vis