soapsuds
danh từ (n)
Soapsuds có nghĩa là soapsuds (danh từ) có nghĩa là bọt được tạo ra bởi xà phòng hoặc chất tẩy rửa, bọt được tạo ra bởi xà phòng hoặc chất tẩy rửa.
Định nghĩa Anh – Anh: The froth produced by soaps or detergents.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.soapsudsdanh từ (n)
The froth produced by soaps or detergents.
Bọt được tạo ra bởi xà phòng hoặc chất tẩy rửa.
- •
He finished lathering, and then began to rub in the suds with his hand.
Anh ta tạo bọt xong rồi bắt đầu dùng tay chà xát bọt xà phòng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •soap suds265 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): soapsuds
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
suds ↔ soapsuds
Mục từ "soapsuds" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "suds" (bọt được tạo ra bởi xà phòng hoặc chất tẩy rửa).
Họ từ & Biến thể từ loại: soapsuds
Họ từ của "soapsuds" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: suds: danh từ (n).
bọt được tạo ra bởi xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Press and rub them in the hands, changing them soon to fresh hot suds.
Nguồn: Campbell, Helen: The Easiest Way in Housekeeping and Cooking Adapted to Domestic Use or Study in Classes
Cụm từ & Collocations: soapsuds
Xem thống kê kết hợp từ →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "soapsuds". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- soap suds
Before using them again wash them thoroughly with the bottle brush and hot soap suds and place them for twenty minutes in boiling water.
Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada
Đồng nghĩa & Sắc thái: soapsuds
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "soapsuds" phân theo từng nét nghĩa (bọt được tạo ra bởi xà phòng hoặc chất tẩy rửa), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "soapsuds" ở nét nghĩa "bọt được tạo ra bởi xà phòng hoặc chất tẩy rửa" (ngoài ra "suds" còn biểu thị: chứng khó đọc đối với bia (đặc biệt đối với loại bia sủi bọt)).
“Press and rub them in the hands, changing them soon to fresh hot suds.”
Câu dẫn chứng văn học: soapsuds
12 câu trong kho sách →He finished lathering, and then began to rub in the suds with his hand.Anh ta tạo bọt xong rồi bắt đầu dùng tay chà xát bọt xà phòng.
Press and rub them in the hands, changing them soon to fresh hot suds.Rinse in hot suds; and, after wringing, let two persons shake them thoroughly, and then hang them out.Before using them again wash them thoroughly with the bottle brush and hot soap suds and place them for twenty minutes in boiling water.If they are put into soap-suds with the stains in, they will be set by it, so that no subsequent washing will remove them.I wash the trees three times a year with a solution of soft-soap suds and crude carbolic acid."Come on, the all of youse, clear up this mess and get into the suds.Keep it in the sun every day for a week, changing the lather daily, and always rubbing it slightly when you renew the suds.Đọc mở rộng theo CEFR: soapsuds
Từ vựng bậcC1→“He finished lathering, and then began to rub in the suds with his hand.”
Anh ta tạo bọt xong rồi bắt đầu dùng tay chà xát bọt xà phòng.
Nguồn: Twain, Mark: Sketches New and Old
“He finished lathering, and then began to rub in the suds with his hand.”
Anh ta tạo bọt xong rồi bắt đầu dùng tay chà xát bọt xà phòng.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “soapsuds”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “soapsuds” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “soapsuds”
Dữ liệu từ nguyên: suds ↔ soapsuds
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “soapsuds”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “soapsuds” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “soapsuds”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
soapsuds (danh từ): bọt được tạo ra bởi xà phòng hoặc chất tẩy rửa
Định nghĩa tiếng Anh: The froth produced by soaps or detergents.
suds ↔ soapsuds
Họ từ trong dữ liệu: suds: danh từ (n)
soap suds
“Before using them again wash them thoroughly with the bottle brush and hot soap suds and place them for twenty minutes in boiling water.”
soap suds
“Before using them again wash them thoroughly with the bottle brush and hot soap suds and place them for twenty minutes in boiling water.”
soap suds
“Before using them again wash them thoroughly with the bottle brush and hot soap suds and place them for twenty minutes in boiling water.”
Ứng dụng & Mở rộng: “soapsuds”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “soapsuds” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “soapsuds”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “soapsuds” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “soapsuds” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: soapsuds
Hỏi đáp trọng tâmsoapsuds nghĩa là gì (meaning & definition)?
soapsuds (danh từ) có nghĩa là bọt được tạo ra bởi xà phòng hoặc chất tẩy rửa (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "suds"). the froth produced by soaps or detergents
Từ soapsuds là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "soapsuds" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ soapsuds theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: bọt được tạo ra bởi xà phòng hoặc chất tẩy rửa (Ví dụ: “He finished lathering, and then began to rub in the suds with his hand.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ soapsuds:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ soapsuds:
soap suds
soapsuds được dùng trong câu như thế nào?
Press and rub them in the hands, changing them soon to fresh hot suds. (Helen Campbell, The Easiest Way in Housekeeping and Cooking Adapted to Domestic Use or Study in Classes. Nguồn: Project Gutenberg #15360.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)