smacking
danh từ (n)
Smacking có nghĩa là đánh bằng vật gì đó bằng phẳng, như mái chèo hoặc bàn tay mở.
Định nghĩa Anh – Anh: The act of smacking something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.smackingdanh từ (n)
The act of smacking something.
Đánh bằng vật gì đó bằng phẳng, như mái chèo hoặc bàn tay mở.
- •
Ever since she left the Dambrevilles’, her hand had been itching, there were slaps in the air.
Kể từ khi rời khỏi nhà Dambrevilles, tay cô luôn ngứa ngáy, có những cú tát vào không khí.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •slap dash137 lần trong kho sách
- •resounding slap59 lần trong kho sách
- •sounding slap79 lần trong kho sách
- •slap bang64 lần trong kho sách
- •hearty slap108 lần trong kho sách
- •slap jacks36 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): smacking
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
slap ↔ smacking
Mục từ "smacking" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "slap" (đánh bằng vật gì đó bằng phẳng, như mái chèo hoặc bàn tay mở).
Họ từ & Biến thể từ loại: smacking
Họ từ của "smacking" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: slap: động từ (v).
một cú đánh từ một vật phẳng (như một bàn tay mở)
Thou know'st the penalty," and he slapped his thigh with the flat of the halberd that hung from his girdle.
Nguồn: Lehman, Edwin P. (Edwin Partridge), 1888-1954 [Compiler]: A Williams Anthology A Collection of the Verse and Prose of Williams College, 1798-1910
Cụm từ & Collocations: smacking
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "smacking". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- slap dash
- resounding slap
- sounding slap
- slap bang
- hearty slap
- slap jacks
Đồng nghĩa & Sắc thái: smacking
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "smacking" phân theo từng nét nghĩa (đánh bằng vật gì đó bằng phẳng, như mái chèo hoặc bàn tay mở), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "smacking" ở nét nghĩa "đánh bằng vật gì đó bằng phẳng, như mái chèo hoặc bàn tay mở" (ngoài ra "slap" còn biểu thị: hành động đập cái gì đó).
“Thou know'st the penalty," and he slapped his thigh with the flat of the halberd that hung from his girdle.”
Câu dẫn chứng văn học: smacking
12 câu trong kho sách →Ever since she left the Dambrevilles’, her hand had been itching, there were slaps in the air.Kể từ khi rời khỏi nhà Dambrevilles, tay cô luôn ngứa ngáy, có những cú tát vào không khí.
Thou know'st the penalty," and he slapped his thigh with the flat of the halberd that hung from his girdle.Michael Sturgess stopped short for a moment, burst into a coarse laugh, and gave his leg a slap.And he would give him two, three, or four light slaps on the face, one for each mosquito.She felt no pain when her body slapped against something hard and was then washed away from it.Ah! my boy!” he exclaimed, slapping me familiarly on the back, “I thought you would remember me.The carpenter slapped his victim over a few times on the deck before he reached the stairs to the main deck.“I distinctly heard the sharp sounds of his slaps and as I started for him he glided into the woods close at hand.”Đọc mở rộng theo CEFR: smacking
Từ vựng bậcB2→“Ever since she left the Dambrevilles’, her hand had been itching, there were slaps in the air.”
Kể từ khi rời khỏi nhà Dambrevilles, tay cô luôn ngứa ngáy, có những cú tát vào không khí.
Nguồn: Zola, Émile: Piping hot! (Pot-bouille)
“Ever since she left the Dambrevilles’, her hand had been itching, there were slaps in the air.”
Kể từ khi rời khỏi nhà Dambrevilles, tay cô luôn ngứa ngáy, có những cú tát vào không khí.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “smacking”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “smacking” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “smacking”
Dữ liệu từ nguyên: slap ↔ smacking
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “smacking”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “smacking” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “smacking”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
smacking (danh từ): đánh bằng vật gì đó bằng phẳng, như mái chèo hoặc bàn tay mở
Định nghĩa tiếng Anh: The act of smacking something.
slap ↔ smacking
Họ từ trong dữ liệu: slap: động từ (v)
slap dash
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "smacking" trong câu.
resounding slap
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "smacking" trong câu.
sounding slap
Mở rộng biên độ diễn đạt với "smacking".
Ứng dụng & Mở rộng: “smacking”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “smacking” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “smacking”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “smacking” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “smacking” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: smacking
Hỏi đáp trọng tâmsmacking nghĩa là gì (meaning & definition)?
smacking (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsmækɪŋ/) có nghĩa là đánh bằng vật gì đó bằng phẳng, như mái chèo hoặc bàn tay mở (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "slap"). the act of smacking something
Từ smacking trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsmæk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsmækɪŋ/; US /ˈsmækɪŋ/.
Từ smacking là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "smacking" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ smacking theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: đánh bằng vật gì đó bằng phẳng, như mái chèo hoặc bàn tay mở (Ví dụ: “Ever since she left the Dambrevilles’, her hand had been itching, there were slaps in the air.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ smacking:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsmækɪŋ/; US /ˈsmækɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ smacking:
slap dash; resounding slap; sounding slap; slap bang; hearty slap
smacking được dùng trong câu như thế nào?
Thou know'st the penalty," and he slapped his thigh with the flat of the halberd that hung from his girdle. (Edwin P., 1888-1954 [Compiler] Lehman, A Williams Anthology A Collection of the Verse and Prose of Williams College, 1798-1910. Nguồn: Project Gutenberg #11658.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)