shite
danh từ (n)
Shite có nghĩa là shite (danh từ) có nghĩa là thuật ngữ tục tĩu về phân, thuật ngữ tục tĩu về phân.
Định nghĩa Anh – Anh: Obscene terms for feces.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.shitedanh từ (n)
Obscene terms for feces.
Thuật ngữ tục tĩu về phân.
- •
Dust and dirt seemed to be everywhere, and there was a smell in the air that made Dawson think instantly of Death.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •dirt cheap224 lần trong kho sách
- •speck of dirt81 lần trong kho sách
- •dirt pies47 lần trong kho sách
- •begrimed with dirt37 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): shite
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
dirt ↔ shite
Mục từ "shite" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "dirt" (thuật ngữ tục tĩu về phân).
Họ từ & Biến thể từ loại: shite
Họ từ của "shite" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: dirt: danh từ (n), dirty: tính từ (adj).
phần bề mặt trái đất bao gồm mùn và đá bị phân hủy
Dust and dirt seemed to be everywhere, and there was a smell in the air that made Dawson think instantly of Death.
Nguồn: Bowen, Robert Sidney: Dave Dawson with the Eighth Air Force
bị bẩn hoặc có khả năng dính đất hoặc bụi bẩn
The interior was cool but dirty; the walls and floors had never been scrubbed, I imagine.
Nguồn: Baum, L. Frank (Lyman Frank): The Boy Fortune Hunters in Yucatan
Cụm từ & Collocations: shite
Xem thống kê kết hợp từ →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "shite". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- dirt cheap
- speck of dirt
- dirt pies
- begrimed with dirt
Đồng nghĩa & Sắc thái: shite
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "shite" phân theo từng nét nghĩa (thuật ngữ tục tĩu về phân), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "shite" ở nét nghĩa "thuật ngữ tục tĩu về phân" (ngoài ra "dirt" còn biểu thị: phần bề mặt trái đất bao gồm mùn và đá bị phân hủy).
“Dust and dirt seemed to be everywhere, and there was a smell in the air that made Dawson think instantly of Death.”
Câu dẫn chứng văn học: shite
12 câu trong kho sách →Dust and dirt seemed to be everywhere, and there was a smell in the air that made Dawson think instantly of Death.Allah! what dust has fallen on my head—what dirt have I eaten!They had been piled up by your fellows, and dirt thrown over them, for a breastwork.Moving fast, the Scouts followed an uneven dirt floor in a crazy pattern of turns and zigzags.What them want to dig out all dis dirt for?In working the placer mines by the hydraulic process, the miner can manage with profit the dirt which contains only a millionth part of gold.The earth exhibits a shining appearance, from the numerous particles interspersed through the huge piles of dirt collected in different parts of the cave.And so, as the dirt-covered driver came panting up, angry, ashamed, and humble, Frank was helping them from the carriage.Đọc mở rộng theo CEFR: shite
Từ vựng bậcB1→“Dust and dirt seemed to be everywhere, and there was a smell in the air that made Dawson think instantly of Death.”
Nguồn: Bowen, Robert Sidney: Dave Dawson with the Eighth Air Force
“Allah! what dust has fallen on my head—what dirt have I eaten!”
Nguồn: Murray, Charles Augustus, Sir: Hassan; or, The Child of the Pyramid: An Egyptian Tale
Cấu trúc & Vận dụng: “shite”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “shite” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “shite”
Dữ liệu từ nguyên: dirt ↔ shite
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “shite”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “shite” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “shite”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
shite (danh từ): thuật ngữ tục tĩu về phân
Định nghĩa tiếng Anh: Obscene terms for feces.
dirt ↔ shite
Họ từ trong dữ liệu: dirt: danh từ (n) · dirty: tính từ (adj)
dirt cheap
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "shite" trong câu.
speck of dirt
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "shite" trong câu.
dirt pies
Mở rộng biên độ diễn đạt với "shite".
Ứng dụng & Mở rộng: “shite”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “shite” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “shite”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “shite” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “shite” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: shite
Hỏi đáp trọng tâmshite nghĩa là gì (meaning & definition)?
shite (danh từ) có nghĩa là thuật ngữ tục tĩu về phân (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "dirt"). obscene terms for feces
Từ shite là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "shite" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ shite theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: thuật ngữ tục tĩu về phân (Ví dụ: “Dust and dirt seemed to be everywhere, and there was a smell in the air that made Dawson think instantly of Death.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ shite:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ shite:
dirt cheap; speck of dirt; dirt pies; begrimed with dirt
shite được dùng trong câu như thế nào?
Dust and dirt seemed to be everywhere, and there was a smell in the air that made Dawson think instantly of Death. (Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Eighth Air Force. Nguồn: Project Gutenberg #50635.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)