scripted
tính từ (adj)
Scripted có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "improvisational" (mang tính ứng tác, biểu diễn ngẫu hứng tại chỗ).
Định nghĩa Anh – Anh: Opposite in meaning to improvisational (created or performed spontaneously or without preparation).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.scriptedtính từ (adj)
Opposite in meaning to improvisational (created or performed spontaneously or without preparation).
Mang nghĩa đối lập với "improvisational" (mang tính ứng tác, biểu diễn ngẫu hứng tại chỗ).
- •
Many artists also use improvisational techniques to help their creative flow.
Nhiều nghệ sĩ cũng sử dụng các kỹ thuật ngẫu hứng để thúc đẩy quá trình sáng tạo của họ.
Trái nghĩa (OPP):improvisational - •
- 2.scriptedtính từ (adj)
Written as for a film or play or broadcast.
Được viết như cho một bộ phim, vở kịch hoặc chương trình phát sóng.
Đồng nghĩa (SYN):written
Từ nguyên học (Etymology): scripted
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
improvisational ↔ scripted
Mục từ "scripted" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "improvisational, written" (Mang nghĩa đối lập với "improvisational" (mang tính ứng tác, biểu diễn ngẫu hứng tại chỗ)).
Họ từ & Biến thể từ loại: scripted
Họ từ của "scripted" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: improvisational: tính từ (adj), written: tính từ (adj).
mang tính ứng tác, biểu diễn ngẫu hứng tại chỗ
Many artists also use improvisational techniques to help their creative flow.
Nhiều nghệ sĩ cũng sử dụng các kỹ thuật ngẫu hứng để thúc đẩy quá trình sáng tạo của họ.
Nguồn: Creativity - An Overview/Creativity techniques
được lập thành văn bản theo bất kỳ cách nào khác nhau
A most excellent book written by one who evidently knows the practical side thoroughly.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908
Cụm từ & Collocations: scripted
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "scripted". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: scripted
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "scripted" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "improvisational" (mang tính ứng tác, biểu diễn ngẫu hứng tại chỗ)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: scripted
12 câu trong kho sách →Many artists also use improvisational techniques to help their creative flow.Nhiều nghệ sĩ cũng sử dụng các kỹ thuật ngẫu hứng để thúc đẩy quá trình sáng tạo của họ.
Most of the music containing good improvisational phrases and piano soloing also comes from this city.Phần lớn âm nhạc có những đoạn nhạc ngẫu hứng hay và độc tấu piano cũng đến từ thành phố này.
She then moved to Chicago to take classes at the improvisational comedy group The Second City.Sau đó, cô chuyển đến Chicago để tham gia các lớp học tại nhóm hài kịch ngẫu hứng The Second City.
A form of network interaction incorporating aspects of role-playing games, interactive theater, improvisational comedy, and `true confessions' magazines.To transform a chaotic, heated improvisational approach requires coordination and it requires a gung-ho spirit which starts from the top.However, consider that rigid chord structures occur most often in improvisational music (especially jazz), which is usually not rigid in itself.Much like regular theaters, Improvisational Theaters will perform regular shows and performances; highlighting the principle players.The casual, low-budget appearance of the Jackass films and the improvisational nature of the dialogue play right into that research finding.Đọc mở rộng theo CEFR: scripted
Từ vựng bậcB1→“Many artists also use improvisational techniques to help their creative flow.”
Nhiều nghệ sĩ cũng sử dụng các kỹ thuật ngẫu hứng để thúc đẩy quá trình sáng tạo của họ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Creativity - An Overview/Creativity techniques
“Most of the music containing good improvisational phrases and piano soloing also comes from this city.”
Phần lớn âm nhạc có những đoạn nhạc ngẫu hứng hay và độc tấu piano cũng đến từ thành phố này.
Nguồn: Tác phẩm mở: Jazz Piano
Cấu trúc & Vận dụng: “scripted”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “scripted” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “scripted”
Dữ liệu từ nguyên: improvisational ↔ scripted
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “scripted”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “scripted”:
“Many artists also use improvisational techniques to help their creative flow.”
Gợi ý luyện tập với “scripted”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
scripted (tính từ): Mang nghĩa đối lập với "improvisational" (mang tính ứng tác, biểu diễn ngẫu hứng tại chỗ)
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to improvisational (created or performed spontaneously or without preparation).
improvisational ↔ scripted
Họ từ trong dữ liệu: improvisational: tính từ (adj) · written: tính từ (adj)
scripted: Mang nghĩa đối lập với "improvisational" (mang tính ứng tác, biểu diễn ngẫu hứng tại chỗ)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "scripted" trong câu.
Đồng nghĩa: written
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "scripted" trong câu.
scripted ↔ written
Nét nghĩa mở rộng: written as for a film or play or broadcast (được viết như cho một bộ phim, vở kịch hoặc chương trình phát sóng)
Ứng dụng & Mở rộng: “scripted”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “scripted” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “scripted”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “scripted” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “scripted” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: scripted
Hỏi đáp trọng tâmscripted nghĩa là gì (meaning & definition)?
scripted (tính từ, phát âm Mỹ /ˈskɹɪptɪd/) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "improvisational" (mang tính ứng tác, biểu diễn ngẫu hứng tại chỗ) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "improvisational"). Opposite in meaning to improvisational (created or performed spontaneously or without preparation)
Từ scripted trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈskɹɪp/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈskɹɪptɪd/; US /ˈskɹɪptɪd/.
Từ scripted là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "scripted" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ scripted theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: Mang nghĩa đối lập với "improvisational" (mang tính ứng tác, biểu diễn ngẫu hứng tại chỗ) (Ví dụ: “Many artists also use improvisational techniques to help their creative flow.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: được viết như cho một bộ phim, vở kịch hoặc chương trình phát sóng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ scripted:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈskɹɪptɪd/; US /ˈskɹɪptɪd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
scripted được dùng trong câu như thế nào?
Many artists also use improvisational techniques to help their creative flow. («Creativity - An Overview/Creativity techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239898 (bản sửa đổi 3398857).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)