potable
danh từ (n)
Potable có nghĩa là bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uống.
Định nghĩa Anh – Anh: Any liquid suitable for drinking.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.potabledanh từ (n)
Any liquid suitable for drinking.
Bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uống.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •alcoholic beverage194 lần trong kho sách
- •intoxicating beverage63 lần trong kho sách
- •refreshing beverage82 lần trong kho sách
- •cooling beverage30 lần trong kho sách
- •caffeinated beverage11 lần trong kho sách
- •favorite beverage78 lần trong kho sách
- 2.potabledanh từ (n)
Any liquid suitable for drinking.
Bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uống.
- 3.potabletính từ (adj)
Suitable for drinking.
Thích hợp để uống.
Đồng nghĩa (SYN):drinkableTrái nghĩa (OPP):undrinkable - 4.potabledanh từ (n)
Any liquid suitable for drinking.
Bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uống.
Từ nguyên học (Etymology): potable
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
beverage ↔ potable
Mục từ "potable" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "beverage, drink, drinkable" (bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uống).
Họ từ & Biến thể từ loại: potable
Họ từ của "potable" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: beverage: danh từ (n), drink: động từ (v), drinkable: tính từ (adj).
bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uống
We are faced with actual conditions and no substitutes of better kept saloons or purer beverages can help very much.
Nguồn: Sell, Henry T. (Henry Thorne): Studies in the Life of the Christian: His Faith and His Service
một khẩu phần đồ uống
She drank a great deal of tea and did as little work as possible.
Nguồn: Christie, Agatha: Giants' bread
thích hợp để uống
They were very anxious to ascertain whether there was any thing drinkable in it or not.
Họ rất nóng lòng muốn biết trong đó có thứ gì uống được hay không.
Nguồn: Freytag, Gustav: Debit and Credit Translated from the German of Gustav Freytag
Cụm từ & Collocations: potable
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "potable". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- alcoholic beverage
- intoxicating beverage
- refreshing beverage
- cooling beverage
- caffeinated beverage
- favorite beverage
Đồng nghĩa & Sắc thái: potable
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "potable" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "potable" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uống.
“We are faced with actual conditions and no substitutes of better kept saloons or purer beverages can help very much.”
Đồng nghĩa với "potable" ở nét nghĩa "bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uống" (ngoài ra "drink" còn biểu thị: hành vi uống đồ uống có cồn quá mức).
“She drank a great deal of tea and did as little work as possible.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "potable" khi diễn đạt nét nghĩa: bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uống.
“They were very anxious to ascertain whether there was any thing drinkable in it or not.”
Câu dẫn chứng văn học: potable
12 câu trong kho sách →Then they had tea, which was a habit and a delight with none of them, their usual beverage being coffee with milk.Sau đó họ uống trà, một thói quen và niềm vui không ai trong số họ, đồ uống thông thường của họ là cà phê sữa.
He was comparing the quality of the beverage with the apple brandy of the Lost Time still.Anh ấy đang so sánh chất lượng của đồ uống này với rượu mạnh táo của Lost Time.
We are faced with actual conditions and no substitutes of better kept saloons or purer beverages can help very much.It is contained in nearly all food materials and is the basis of all beverages.Consumed by all classes, serving not simply as an article of diet, but as a refreshing and invigorating beverage, Tea cannot be too highly estimated.Milk, cocoa, chocolate, clear broths and buttermilk are excellent beverages, but both tea and coffee should be taken sparingly, and alcoholic drinks should be avoided.It offers to the public a beverage at once healthy, nutritious, and mildly stimulating, and as refreshing and exhilarating as tea, coffee or cocoa.On former days, incredible as it may seem, he had not thought of making even one of his delicious beverages.Đọc mở rộng theo CEFR: potable
Từ vựng bậcA1→“Then they had tea, which was a habit and a delight with none of them, their usual beverage being coffee with milk.”
Sau đó họ uống trà, một thói quen và niềm vui không ai trong số họ, đồ uống thông thường của họ là cà phê sữa.
Nguồn: Crane, Stephen: Whilomville Stories
“He was comparing the quality of the beverage with the apple brandy of the Lost Time still.”
Anh ấy đang so sánh chất lượng của đồ uống này với rượu mạnh táo của Lost Time.
Nguồn: Craddock, Charles Egbert: His vanished star
Cấu trúc & Vận dụng: “potable”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “potable” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “potable”
Dữ liệu từ nguyên: beverage ↔ potable
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “potable”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “potable” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “potable”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
potable (danh từ): bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uống
Định nghĩa tiếng Anh: Any liquid suitable for drinking.
beverage ↔ potable
Họ từ trong dữ liệu: beverage: danh từ (n) · drink: động từ (v) · drinkable: tính từ (adj)
alcoholic beverage
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "potable" trong câu.
intoxicating beverage
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "potable" trong câu.
refreshing beverage
Nét nghĩa mở rộng: any liquid suitable for drinking (bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uống)
Ứng dụng & Mở rộng: “potable”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “potable” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “potable”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “potable” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “potable” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: potable
Hỏi đáp trọng tâmpotable nghĩa là gì (meaning & definition)?
potable (danh từ, phát âm Mỹ /ˈpoʊtəbəl/) có nghĩa là bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uống (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "beverage"). any liquid suitable for drinking
Từ potable trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpoʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpoʊtəbəl/; US /ˈpoʊtəbəl/.
Từ potable là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "potable" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ potable theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uống - Nét nghĩa 2 [A1]: bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uống - Nét nghĩa 3 [B2]: thích hợp để uống - Nét nghĩa 4 [B2]: bất kỳ chất lỏng nào thích hợp để uống
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ potable:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpoʊtəbəl/; US /ˈpoʊtəbəl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ potable:
alcoholic beverage; intoxicating beverage; refreshing beverage; cooling beverage; caffeinated beverage
potable được dùng trong câu như thế nào?
We are faced with actual conditions and no substitutes of better kept saloons or purer beverages can help very much. (Henry T. Sell, Studies in the Life of the Christian: His Faith and His Service. Nguồn: Project Gutenberg #7338.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))