Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

muscle-bound

tính từ (adj)

C2

Muscle-bound có nghĩa là có cơ bắp phát triển quá to và cứng do tập luyện nặng.

Định nghĩa Anh – Anh: Having stiff muscles as the result of excessive exercise.

Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2
Lộ trình mục tiêu
C2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.muscle-boundtính từ (adj)

    Having stiff muscles as the result of excessive exercise.

    Có cơ bắp phát triển quá to và cứng do tập luyện nặng.

    • •

      Rising, I found I was painfully stiff--as muscle-bound as though I had actually trudged many miles.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): muscle-bound

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: muscle-bound

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "muscle-bound". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: muscle-bound

Kho câu "muscle-bound" →
Rising, I found I was painfully stiff--as muscle-bound as though I had actually trudged many miles.
Merritt, Abraham: The Moon Pool, Nguyên văn tác phẩm
A heavy-set man, with the muscle-bound shoulders of an ape, was lighting a fire in the stove.
Raine, William MacLeod: The Sheriff's Son, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The fellow was a giant of a man, almost muscle-bound in his huge solidity.
Raine, William MacLeod: Man-Size, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Muscle-bound,” he heard a man on a front seat comment.
London, Jack: When God Laughs, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Scarce any man grows earlier muscle-bound, for few backs do so much hard work.
Blaikie, William: How to Get Strong and How to Stay So, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His mother felt much anxiety lest he should thus become muscle-bound, but my fears would appear to have been groundless.
Hall, Florence Howe: Memories grave and gay, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Now he will understand what is meant by being muscle-bound.
Blaikie, William: How to Get Strong and How to Stay So, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If the Tubal scene showed him almost tone-bound and muscle-bound, the other scenes found him free of many of his afflictions.
Warren, Arthur: London Days: A Book of Reminiscences, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: muscle-bound

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “muscle-bound” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“Rising, I found I was painfully stiff--as muscle-bound as though I had actually trudged many miles.”

Nguồn: Merritt, Abraham: The Moon Pool

“A heavy-set man, with the muscle-bound shoulders of an ape, was lighting a fire in the stove.”

Nguồn: Raine, William MacLeod: The Sheriff's Son

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “muscle-bound”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “muscle-bound” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “muscle-bound”

Mục từ cốt lõi: muscle-bound: tính từ (adj).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “muscle-bound”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “muscle-bound”:

“Rising, I found I was painfully stiff--as muscle-bound as though I had actually trudged many miles.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “muscle-bound”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

muscle-bound (tính từ): có cơ bắp phát triển quá to và cứng do tập luyện nặng

Định nghĩa tiếng Anh: Having stiff muscles as the result of excessive exercise.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

muscle-bound (tính từ (adj))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

muscle-bound: có cơ bắp phát triển quá to và cứng do tập luyện nặng

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "muscle-bound" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

muscle-bound (tính từ)

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "muscle-bound" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

muscle-bound (tính từ)

Mở rộng biên độ diễn đạt với "muscle-bound".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Rising, I found I was painfully stiff--as _____ as though I had actually trudged many miles.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: muscle-bound

Rising, I found I was painfully stiff--as muscle-bound as though I had actually trudged many miles.

Nguồn: Merritt, Abraham: The Moon Pool

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“A heavy-set man, with the _____ shoulders of an ape, was lighting a fire in the stove.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: muscle-bound

A heavy-set man, with the muscle-bound shoulders of an ape, was lighting a fire in the stove.

Nguồn: Raine, William MacLeod: The Sheriff's Son

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “muscle-bound”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: muscle-bound

Hỏi đáp trọng tâm

muscle-bound nghĩa là gì (meaning & definition)?

muscle-bound nghĩa là có cơ bắp phát triển quá to và cứng do tập luyện nặng. muscle-bound là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having stiff muscles as the result of excessive exercise.

Từ muscle-bound là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "muscle-bound" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ muscle-bound theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: có cơ bắp phát triển quá to và cứng do tập luyện nặng (Ví dụ: “Rising, I found I was painfully stiff--as muscle-bound as though I had actually trudged many miles.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ muscle-bound:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

muscle-bound được dùng trong câu như thế nào?

Rising, I found I was painfully stiff--as muscle-bound as though I had actually trudged many miles. (Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/muscle-bound, mã đối chiếu EV-B92E6CAD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.