muscle-bound
tính từ (adj)
Muscle-bound có nghĩa là có cơ bắp phát triển quá to và cứng do tập luyện nặng.
Định nghĩa Anh – Anh: Having stiff muscles as the result of excessive exercise.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.muscle-boundtính từ (adj)
Having stiff muscles as the result of excessive exercise.
Có cơ bắp phát triển quá to và cứng do tập luyện nặng.
- •
Rising, I found I was painfully stiff--as muscle-bound as though I had actually trudged many miles.
- •
Từ nguyên học (Etymology): muscle-bound
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: muscle-bound
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "muscle-bound". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Câu dẫn chứng văn học: muscle-bound
Kho câu "muscle-bound" →Rising, I found I was painfully stiff--as muscle-bound as though I had actually trudged many miles.A heavy-set man, with the muscle-bound shoulders of an ape, was lighting a fire in the stove.The fellow was a giant of a man, almost muscle-bound in his huge solidity.“Muscle-bound,” he heard a man on a front seat comment.Scarce any man grows earlier muscle-bound, for few backs do so much hard work.His mother felt much anxiety lest he should thus become muscle-bound, but my fears would appear to have been groundless.Now he will understand what is meant by being muscle-bound.If the Tubal scene showed him almost tone-bound and muscle-bound, the other scenes found him free of many of his afflictions.Đọc mở rộng theo CEFR: muscle-bound
Từ vựng bậcC2→“Rising, I found I was painfully stiff--as muscle-bound as though I had actually trudged many miles.”
Nguồn: Merritt, Abraham: The Moon Pool
“A heavy-set man, with the muscle-bound shoulders of an ape, was lighting a fire in the stove.”
Nguồn: Raine, William MacLeod: The Sheriff's Son
Cấu trúc & Vận dụng: “muscle-bound”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “muscle-bound” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “muscle-bound”
Mục từ cốt lõi: muscle-bound: tính từ (adj).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “muscle-bound”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “muscle-bound”:
“Rising, I found I was painfully stiff--as muscle-bound as though I had actually trudged many miles.”
Gợi ý luyện tập với “muscle-bound”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
muscle-bound (tính từ): có cơ bắp phát triển quá to và cứng do tập luyện nặng
Định nghĩa tiếng Anh: Having stiff muscles as the result of excessive exercise.
muscle-bound (tính từ (adj))
muscle-bound: có cơ bắp phát triển quá to và cứng do tập luyện nặng
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "muscle-bound" trong câu.
muscle-bound (tính từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "muscle-bound" trong câu.
muscle-bound (tính từ)
Mở rộng biên độ diễn đạt với "muscle-bound".
“Rising, I found I was painfully stiff--as _____ as though I had actually trudged many miles.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: muscle-bound
Rising, I found I was painfully stiff--as muscle-bound as though I had actually trudged many miles.
Nguồn: Merritt, Abraham: The Moon Pool
“A heavy-set man, with the _____ shoulders of an ape, was lighting a fire in the stove.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: muscle-bound
A heavy-set man, with the muscle-bound shoulders of an ape, was lighting a fire in the stove.
Nguồn: Raine, William MacLeod: The Sheriff's Son
Ứng dụng & Mở rộng: “muscle-bound”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “muscle-bound” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “muscle-bound”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “muscle-bound” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “muscle-bound” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: muscle-bound
Hỏi đáp trọng tâmmuscle-bound nghĩa là gì (meaning & definition)?
muscle-bound nghĩa là có cơ bắp phát triển quá to và cứng do tập luyện nặng. muscle-bound là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having stiff muscles as the result of excessive exercise.
Từ muscle-bound là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "muscle-bound" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ muscle-bound theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: có cơ bắp phát triển quá to và cứng do tập luyện nặng (Ví dụ: “Rising, I found I was painfully stiff--as muscle-bound as though I had actually trudged many miles.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ muscle-bound:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
muscle-bound được dùng trong câu như thế nào?
Rising, I found I was painfully stiff--as muscle-bound as though I had actually trudged many miles. (Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765.; Nguyên văn tiếng Anh)