distasteful
tính từ (adj)
Distasteful có nghĩa là rất phản cảm.
Định nghĩa Anh – Anh: Highly offensive; arousing aversion or disgust.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.distastefultính từ (adj)
Highly offensive; arousing aversion or disgust.
Rất phản cảm.
- •
But to stew in this disgusting house while Casimir scours the land in the hope of finding one editorial open door—it’s humiliating.
Nhưng phải ngồi trong ngôi nhà kinh tởm này trong khi Casimir lùng sục khắp vùng đất với hy vọng tìm được một cánh cửa mở cho bài xã luận - thật là nhục nhã.
- •
- 2.distastefultính từ (adj)
Highly offensive; arousing aversion or disgust.
Rất phản cảm.
- •
The creature was loathsome, disgusting, terrible, but I ate it, ate it greedily, afraid of distinguishing its taste or smell.
Sinh vật đó thật ghê tởm, ghê tởm, khủng khiếp, nhưng tôi đã ăn nó, ăn nó một cách thèm thuồng, sợ không phân biệt được mùi vị của nó.
- •
- 3.distastefultính từ (adj)
Highly offensive; arousing aversion or disgust.
Rất phản cảm.
- •
Whilst rudeness and impertinence will ever be looked upon as disgusting, good manners and politeness will be considered as commendable and beautiful."
Trong khi sự thô lỗ và xấc xược sẽ bị coi là ghê tởm thì cách cư xử tốt và lịch sự sẽ được coi là đáng khen ngợi và đẹp đẽ."
- •
Từ nguyên học (Etymology): distasteful
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
disgusting ↔ distasteful
Mục từ "distasteful" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "disgusting, foul, repellant" (rất phản cảm).
Họ từ & Biến thể từ loại: distasteful
Họ từ của "distasteful" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: disgusting: tính từ (adj), foul: tính từ (adj), repellant: tính từ (adj), repel: động từ (v).
rất phản cảm
But to stew in this disgusting house while Casimir scours the land in the hope of finding one editorial open door—it’s humiliating.
Nhưng phải ngồi trong ngôi nhà kinh tởm này trong khi Casimir lùng sục khắp vùng đất với hy vọng tìm được một cánh cửa mở cho bài xã luận - thật là nhục nhã.
Nguồn: Mansfield, Katherine: In a German Pension
rất phản cảm
The ventilating pipes give off foul gases at the roof level, close to the water cisterns.
Nguồn: Poore, George Vivian: The Dwelling House
phục vụ hoặc có xu hướng đẩy lùi
I shall have more to say of him later, and also of the historian Gervinus, who, behind apparently repellant arrogance, concealed the noblest human benevolence.
Sau này tôi sẽ có nhiều điều để nói về ông ấy, cũng như về nhà sử học Gervinus, người, đằng sau vẻ kiêu ngạo có vẻ khó chịu, lại che giấu lòng nhân từ cao quý nhất của con người.
Nguồn: Ebers, Georg: The Historical Romances of Georg Ebers
gây ra sự lùi lại bằng vũ lực hoặc ảnh hưởng
But the sinlessness of Christ does not if rightly understood repel us, or prove any barrier between us and Him.
Nguồn: Roper, John Charles, 1858-1940 [Contributor]: Some Essentials of Religion
Cụm từ & Collocations: distasteful
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "distasteful". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: distasteful
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "distasteful" phân theo từng nét nghĩa (rất phản cảm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "distasteful" khi diễn đạt nét nghĩa: rất phản cảm.
“But to stew in this disgusting house while Casimir scours the land in the hope of finding one editorial open door—it’s humiliating.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "distasteful" khi diễn đạt nét nghĩa: rất phản cảm.
Đồng nghĩa với "distasteful" ở nét nghĩa "rất phản cảm" (ngoài ra "foul" còn biểu thị: có mùi khó chịu).
“The ventilating pipes give off foul gases at the roof level, close to the water cisterns.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "distasteful" khi diễn đạt nét nghĩa: rất phản cảm.
Đồng nghĩa trực tiếp với "distasteful" khi diễn đạt nét nghĩa: rất phản cảm.
Câu dẫn chứng văn học: distasteful
12 câu trong kho sách →But to stew in this disgusting house while Casimir scours the land in the hope of finding one editorial open door—it’s humiliating.Nhưng phải ngồi trong ngôi nhà kinh tởm này trong khi Casimir lùng sục khắp vùng đất với hy vọng tìm được một cánh cửa mở cho bài xã luận - thật là nhục nhã.
The creature was loathsome, disgusting, terrible, but I ate it, ate it greedily, afraid of distinguishing its taste or smell.Sinh vật đó thật ghê tởm, ghê tởm, khủng khiếp, nhưng tôi đã ăn nó, ăn nó một cách thèm thuồng, sợ không phân biệt được mùi vị của nó.
Whilst rudeness and impertinence will ever be looked upon as disgusting, good manners and politeness will be considered as commendable and beautiful."Trong khi sự thô lỗ và xấc xược sẽ bị coi là ghê tởm thì cách cư xử tốt và lịch sự sẽ được coi là đáng khen ngợi và đẹp đẽ."
It would still remain to find executioners capable of performing in cold blood such a disgusting operation as the "lingering death" is supposed to be.How can it, by coming quickly into the eyes and ears, distinguish the pleasing from the disgusting in external objects?Nothing is more pitiable, nothing is more disgusting, even, than wildness in old age.It must however be thoroughly done, as nothing is more disgusting than fish that is under-cooked.Prodigal sons in the distance of thought are apt to be both silly: and disgusting, but at close hand they usually dazzle the eye.Đọc mở rộng theo CEFR: distasteful
Từ vựng bậc B2 →“But to stew in this disgusting house while Casimir scours the land in the hope of finding one editorial open door—it’s humiliating.”
Nhưng phải ngồi trong ngôi nhà kinh tởm này trong khi Casimir lùng sục khắp vùng đất với hy vọng tìm được một cánh cửa mở cho bài xã luận - thật là nhục nhã.
Nguồn: Mansfield, Katherine: In a German Pension
“The creature was loathsome, disgusting, terrible, but I ate it, ate it greedily, afraid of distinguishing its taste or smell.”
Sinh vật đó thật ghê tởm, ghê tởm, khủng khiếp, nhưng tôi đã ăn nó, ăn nó một cách thèm thuồng, sợ không phân biệt được mùi vị của nó.
Nguồn: Chekhov, Anton Pavlovich: The Cook's Wedding and Other Stories
Cấu trúc & Vận dụng: “distasteful”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “distasteful” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “distasteful”
Dữ liệu từ nguyên: disgusting ↔ distasteful
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “distasteful”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “distasteful”:
“But to stew in this disgusting house while Casimir scours the land in the hope of finding one editorial open door—it’s humiliating.”
Gợi ý luyện tập với “distasteful”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
distasteful (tính từ): rất phản cảm
Định nghĩa tiếng Anh: Highly offensive; arousing aversion or disgust.
disgusting ↔ distasteful
Họ từ trong dữ liệu: disgusting: tính từ (adj) · foul: tính từ (adj) · repellant: tính từ (adj) · repel: động từ (v)
distasteful: rất phản cảm
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "distasteful" trong câu.
Đồng nghĩa: disgusting, disgustful, foul, loathly
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "distasteful" trong câu.
distasteful ↔ disgusting · disgustful · foul · loathly
Nét nghĩa mở rộng: highly offensive; arousing aversion or disgust (rất phản cảm)
Ứng dụng & Mở rộng: “distasteful”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “distasteful” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “distasteful”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “distasteful” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “distasteful” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: distasteful
Hỏi đáp trọng tâmdistasteful nghĩa là gì (meaning & definition)?
distasteful (tính từ, phát âm Mỹ /dɪˈsteɪstfəl/) có nghĩa là rất phản cảm (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "disgusting"). highly offensive; arousing aversion or disgust
Từ distasteful trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsteɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈsteɪstfəl/; US /dɪˈsteɪstfəl/.
Từ distasteful là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "distasteful" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ distasteful theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: rất phản cảm (Ví dụ: “But to stew in this disgusting house while Casimir scours the land in the hope of finding one editorial open door—it’s humiliating.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: rất phản cảm (Ví dụ: “The creature was loathsome, disgusting, terrible, but I ate it, ate it greedily, afraid of distinguishing its taste or smell.”) - Nét nghĩa 3 [C1]: rất phản cảm (Ví dụ: “Whilst rudeness and impertinence will ever be looked upon as disgusting, good manners and politeness will be considered as commendable and beautiful."”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ distasteful:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /dɪˈsteɪstfəl/; US /dɪˈsteɪstfəl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
distasteful được dùng trong câu như thế nào?
But to stew in this disgusting house while Casimir scours the land in the hope of finding one editorial open door—it’s humiliating. (Katherine Mansfield, In a German Pension. Nguồn: Project Gutenberg #1472.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)