careworn
tính từ (adj)
Careworn có nghĩa là careworn (tính từ) có nghĩa là cho thấy hậu quả của việc làm việc quá sức, sự quan tâm hoặc sự đau khổ, cho thấy hậu quả của việc làm việc quá sức, sự quan tâm hoặc sự đau khổ.
Định nghĩa Anh – Anh: Showing the wearing effects of overwork or care or suffering.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.careworntính từ (adj)
Showing the wearing effects of overwork or care or suffering.
Cho thấy hậu quả của việc làm việc quá sức, sự quan tâm hoặc sự đau khổ.
- •
Sanitary gloves and breathing masks are worn when working at malodorous duties; thereby we are completely protected from dirt and contamination."
- •
Từ nguyên học (Etymology): careworn
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
worn ↔ careworn
Mục từ "careworn" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "worn" (cho thấy hậu quả của việc làm việc quá sức, sự quan tâm hoặc sự đau khổ).
Họ từ & Biến thể từ loại: careworn
Họ từ của "careworn" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: worn: tính từ (adj).
bị ảnh hưởng bởi sự mài mòn
Sanitary gloves and breathing masks are worn when working at malodorous duties; thereby we are completely protected from dirt and contamination.
Nguồn: Michaud, Alfred Charles: Our coming world
Cụm từ & Collocations: careworn
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "careworn". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: careworn
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "careworn" phân theo từng nét nghĩa (cho thấy hậu quả của việc làm việc quá sức, sự quan tâm hoặc sự đau khổ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "careworn" ở nét nghĩa "cho thấy hậu quả của việc làm việc quá sức, sự quan tâm hoặc sự đau khổ" (ngoài ra "worn" còn biểu thị: bị ảnh hưởng bởi sự mài mòn).
“Sanitary gloves and breathing masks are worn when working at malodorous duties; thereby we are completely protected from dirt and contamination."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "careworn" khi diễn đạt nét nghĩa: cho thấy hậu quả của việc làm việc quá sức, sự quan tâm hoặc sự đau khổ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "careworn" khi diễn đạt nét nghĩa: cho thấy hậu quả của việc làm việc quá sức, sự quan tâm hoặc sự đau khổ.
Câu dẫn chứng văn học: careworn
12 câu trong kho sách →Sanitary gloves and breathing masks are worn when working at malodorous duties; thereby we are completely protected from dirt and contamination."In the afternoon, towards tea-time, Captain Lucas fell sound asleep in the study, worn out with remorse.Through Fanny’s mind passed dresses she had worn: for romping and for dancing, for lessons and for parties.--I have forgotten not a single one.The collection might increase, if only the ladies could consent to part with their jewelry, for our few English coins are worn as ornaments.It's best to keep well out of debt, and a dress is better paid for before it is worn.But what made Sally’s cheeks grow pink and her eyes very bright were the cape and hood worn by the figure of the little girl.The basket was worn strapped to the back, secured by a strap across the chest."No. You see, I have been very many years in this work and that first rage has worn off.Đọc mở rộng theo CEFR: careworn
Từ vựng bậcB1→“Sanitary gloves and breathing masks are worn when working at malodorous duties; thereby we are completely protected from dirt and contamination."”
Nguồn: Michaud, Alfred Charles: Our coming world
“In the afternoon, towards tea-time, Captain Lucas fell sound asleep in the study, worn out with remorse.”
Nguồn: Giberne, Agnes: Miss Devereux, spinster
Cấu trúc & Vận dụng: “careworn”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “careworn” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “careworn”
Dữ liệu từ nguyên: worn ↔ careworn
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “careworn”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “careworn”:
Gợi ý luyện tập với “careworn”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
careworn (tính từ): cho thấy hậu quả của việc làm việc quá sức, sự quan tâm hoặc sự đau khổ
Định nghĩa tiếng Anh: Showing the wearing effects of overwork or care or suffering.
worn ↔ careworn
Họ từ trong dữ liệu: worn: tính từ (adj)
careworn: cho thấy hậu quả của việc làm việc quá sức, sự quan tâm hoặc sự đau khổ
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "careworn" trong câu.
Đồng nghĩa: worn, drawn, haggard, raddled
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "careworn" trong câu.
careworn ↔ worn · drawn · haggard · raddled
Mở rộng biên độ diễn đạt với "careworn".
Ứng dụng & Mở rộng: “careworn”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “careworn” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “careworn”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “careworn” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “careworn” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: careworn
Hỏi đáp trọng tâmcareworn nghĩa là gì (meaning & definition)?
careworn (tính từ) có nghĩa là cho thấy hậu quả của việc làm việc quá sức, sự quan tâm hoặc sự đau khổ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "worn"). showing the wearing effects of overwork or care or suffering
Từ careworn là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "careworn" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ careworn theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: cho thấy hậu quả của việc làm việc quá sức, sự quan tâm hoặc sự đau khổ (Ví dụ: “Sanitary gloves and breathing masks are worn when working at malodorous duties; thereby we are completely protected from dirt and contamination."”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ careworn:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
careworn được dùng trong câu như thế nào?
Sanitary gloves and breathing masks are worn when working at malodorous duties; thereby we are completely protected from dirt and contamination." (Alfred Charles Michaud, Our coming world. Nguồn: Project Gutenberg #72638.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)