Câu tiếng Anh có từ “sunflower”
91 câu thật có từ sunflower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunflower nghĩa là hoa hướng dương. sunflower là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any plant of the genus Helianthus having large flower heads with dark disk florets and showy yellow rays. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunflower
Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)
To him, literature was literature and art was art, and not puling sentiment, affected posturing, lilies and sunflowers.
Từ trong câu: posturing, literature, art, sentiment, affect, posture, lily, sunflower
Elizabeth Robins Pennell, Nights: Rome, Venice, in the Aesthetic Eighties; London, Paris, in the Fighting Nineties. Nguồn: Project Gutenberg #24452. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sunflower
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sunflower seeds | 71 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunflower
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunflower trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ sunflower hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunflower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunflower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunflower?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunflower: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.