Câu tiếng Anh có từ “lately”
398 câu thật có từ lately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lately nghĩa là gần đây. lately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the recent past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lately
Danh sách câu dẫn chứng (398 câu)
Từ hay đi cùng lately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lately published | 230 lần |
| lately arrived | 420 lần |
| lately deceased | 116 lần |
| lately occupied | 244 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lately trong kho câu?
- Kho câu có 398 câu có từ lately hoặc các dạng của từ, trích từ 296 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lately gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lately: Hiện tại hoàn thành (98 câu), Câu phủ định (77 câu), Quá khứ hoàn thành (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.