Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “interrogatively”

31 câu thật có từ interrogatively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interrogatively nghĩa là tra hỏi. interrogatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a questioning format. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "I suppose the larger islands are densely wooded?" continued Nigel interrogatively.

    “Tôi cho rằng những hòn đảo lớn hơn có nhiều cây cối rậm rạp?” Nigel tiếp tục thẩm vấn.

    Từ trong câu: densely, interrogatively, suppose, large, island, wood, continue

    R. M. Ballantyne, Blown to Bits; or, The Lonely Man of Rakata. Nguồn: Project Gutenberg #15348. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interrogatively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interrogatively trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ interrogatively hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interrogatively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interrogatively gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interrogatively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interrogatively: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.