Câu tiếng Anh có từ “front”
2.448 câu thật có từ front hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: front nghĩa là phía trước. front là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the side that is forward or prominent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ front
Danh sách câu dẫn chứng (2.448 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ front
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ front trong kho câu?
- Kho câu có 2.448 câu có từ front hoặc các dạng của từ, trích từ 1.455 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ front?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ front: Quá khứ đơn (423 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (160 câu), Câu phủ định (152 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.