unexhausted
tính từ (adj)
Unexhausted có nghĩa là unexhausted (tính từ) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "exhausted" (cạn kiệt năng lượng, lực lượng hoặc sức mạnh), mang nghĩa đối lập với "exhausted" (cạn kiệt năng lượng, lực lượng hoặc sức mạnh).
Định nghĩa Anh – Anh: Opposite in meaning to exhausted (depleted of energy, force, or strength).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.unexhaustedtính từ (adj)
Opposite in meaning to exhausted (depleted of energy, force, or strength).
Mang nghĩa đối lập với "exhausted" (cạn kiệt năng lượng, lực lượng hoặc sức mạnh).
- •
Returning from the pursuit, the exhausted cavalry rested for the night in the villages around Horncastle.
Trái nghĩa (OPP):exhausted - •
Từ nguyên học (Etymology): unexhausted
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
exhausted ↔ unexhausted
Mục từ "unexhausted" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "exhausted" (Mang nghĩa đối lập với "exhausted" (cạn kiệt năng lượng, lực lượng hoặc sức mạnh)).
Họ từ & Biến thể từ loại: unexhausted
Họ từ của "unexhausted" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: exhausted: tính từ (adj).
cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả
Returning from the pursuit, the exhausted cavalry rested for the night in the villages around Horncastle.
Nguồn: Weir, George: Historical and Descriptive Sketches of the Town and Soke of Horncastle [1820] in the county of Lincoln, and of several places adjacent
Cụm từ & Collocations: unexhausted
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "unexhausted". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: unexhausted
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "unexhausted" phân theo từng nét nghĩa (Mang nghĩa đối lập với "exhausted" (cạn kiệt năng lượng, lực lượng hoặc sức mạnh)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: unexhausted
12 câu trong kho sách →Returning from the pursuit, the exhausted cavalry rested for the night in the villages around Horncastle.We conversed upon the subject until I had exhausted my whole stock of Russ in eulogizing those men.It relieved the breathing, and caused the hemorrhage to cease, aided, in all probability, by the exhausted state of the patients.Then he dropped back, as though exhausted and baffled by the effort.The father was too much agitated and exhausted to express himself conventionally; but the appeal of his eyes was poignant and pathetic.Rearing slightly and fretting a little, he is almost beyond the control of the exhausted jockey.Toiling up the slope, breathing heavily, utterly exhausted, I kept on.The movement was conducted in admirable order, for the French, though beaten, were not routed, while the Allies were too much exhausted to pursue.Đọc mở rộng theo CEFR: unexhausted
Từ vựng bậcB1→“Returning from the pursuit, the exhausted cavalry rested for the night in the villages around Horncastle.”
Nguồn: Weir, George: Historical and Descriptive Sketches of the Town and Soke of Horncastle [1820] in the county of Lincoln, and of several places adjacent
“We conversed upon the subject until I had exhausted my whole stock of Russ in eulogizing those men.”
Nguồn: Munro, Wilfred Harold: Tales of an Old Sea Port A General Sketch of the History of Bristol, Rhode Island, Including, Incidentally, an Account of the Voyages of the Norsemen, So Far as They May Have Been Connected with Narragansett Bay: and Personal Narratives of Some Notable Voyages Accomplished by Sailors from the Mount Hope Lands
Cấu trúc & Vận dụng: “unexhausted”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “unexhausted” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “unexhausted”
Dữ liệu từ nguyên: exhausted ↔ unexhausted
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “unexhausted”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “unexhausted”:
“Returning from the pursuit, the exhausted cavalry rested for the night in the villages around Horncastle.”
Gợi ý luyện tập với “unexhausted”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
unexhausted (tính từ): Mang nghĩa đối lập với "exhausted" (cạn kiệt năng lượng, lực lượng hoặc sức mạnh)
Định nghĩa tiếng Anh: Opposite in meaning to exhausted (depleted of energy, force, or strength).
exhausted ↔ unexhausted
Họ từ trong dữ liệu: exhausted: tính từ (adj)
unexhausted: Mang nghĩa đối lập với "exhausted" (cạn kiệt năng lượng, lực lượng hoặc sức mạnh)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "unexhausted" trong câu.
unexhausted (tính từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "unexhausted" trong câu.
unexhausted (tính từ)
Mở rộng biên độ diễn đạt với "unexhausted".
Ứng dụng & Mở rộng: “unexhausted”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “unexhausted” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “unexhausted”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “unexhausted” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “unexhausted” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: unexhausted
Hỏi đáp trọng tâmunexhausted nghĩa là gì (meaning & definition)?
unexhausted (tính từ) có nghĩa là Mang nghĩa đối lập với "exhausted" (cạn kiệt năng lượng, lực lượng hoặc sức mạnh) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "exhausted"). Opposite in meaning to exhausted (depleted of energy, force, or strength)
Từ unexhausted là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "unexhausted" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ unexhausted theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: Mang nghĩa đối lập với "exhausted" (cạn kiệt năng lượng, lực lượng hoặc sức mạnh) (Ví dụ: “Returning from the pursuit, the exhausted cavalry rested for the night in the villages around Horncastle.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ unexhausted:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
unexhausted được dùng trong câu như thế nào?
Returning from the pursuit, the exhausted cavalry rested for the night in the villages around Horncastle. (George Weir, Historical and Descriptive Sketches of the Town and Soke of Horncastle [1820] in the county of Lincoln, and of several places adjacent. Nguồn: Project Gutenberg #64182.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))