regalia
danh từ (n)
Regalia có nghĩa là sắp xếp có trật tự hoặc hợp lý trong một dòng hoặc như thể trong một dòng.
Định nghĩa Anh – Anh: Especially fine or decorative clothing.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.regaliadanh từ (n)
Especially fine or decorative clothing.
Sắp xếp có trật tự hoặc hợp lý trong một dòng hoặc như thể trong một dòng.
- •
Here was a battle field, the opposing forces being poverty, courage and determination, arrayed against the elements.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •formidable array209 lần trong kho sách
- •dimensional array124 lần trong kho sách
- •battle array593 lần trong kho sách
- •goodly array109 lần trong kho sách
- •gorgeously array71 lần trong kho sách
- •gorgeous array95 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): regalia
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
array ↔ regalia
Mục từ "regalia" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "array" (sắp xếp có trật tự hoặc hợp lý trong một dòng hoặc như thể trong một dòng).
Họ từ & Biến thể từ loại: regalia
Họ từ của "regalia" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: array: danh từ (n).
sự sắp xếp có trật tự
Here was a battle field, the opposing forces being poverty, courage and determination, arrayed against the elements.
Nguồn: Smith, Elliott: The Land of Lure: A Story of the Columbia River Basin
Cụm từ & Collocations: regalia
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "regalia". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- formidable array
- dimensional array
- battle array
- goodly array
- gorgeously array
- gorgeous array
Đồng nghĩa & Sắc thái: regalia
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "regalia" phân theo từng nét nghĩa (sắp xếp có trật tự hoặc hợp lý trong một dòng hoặc như thể trong một dòng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "regalia" ở nét nghĩa "sắp xếp có trật tự hoặc hợp lý trong một dòng hoặc như thể trong một dòng" (ngoài ra "array" còn biểu thị: sự sắp xếp có trật tự).
“Here was a battle field, the opposing forces being poverty, courage and determination, arrayed against the elements.”
Câu dẫn chứng văn học: regalia
12 câu trong kho sách →Here was a battle field, the opposing forces being poverty, courage and determination, arrayed against the elements.They are an array of minor ordnance, uninteresting to us, since their attentions would seem to be directed upon the outposts and the outlying forts.Dotted alongside the road are the bright bluebells, lighting up in true fairy array the darkness made by big, shady trees.And one of the elders answered, saying unto me, What are these which are arrayed in white robes? and whence came they?Not so much the gown,--I believe she was fond of elaborate boudoir robes,--but the array of jewelry, the glittering scarf and the snake.Persecution arose, and bitter opposition was arrayed against the Church.Looking backwards, it is a long, thin line from base to summit, the number of horses making an imposing array.Counters and showcases displayed incredible arrays of lingerie, purses, shoes, gloves, scarves, and other accessories.Đọc mở rộng theo CEFR: regalia
Từ vựng bậcB1→“Here was a battle field, the opposing forces being poverty, courage and determination, arrayed against the elements.”
Nguồn: Smith, Elliott: The Land of Lure: A Story of the Columbia River Basin
“They are an array of minor ordnance, uninteresting to us, since their attentions would seem to be directed upon the outposts and the outlying forts.”
Nguồn: Hamilton, A. (Angus): The Siege of Mafeking (1900)
Cấu trúc & Vận dụng: “regalia”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “regalia” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “regalia”
Dữ liệu từ nguyên: array ↔ regalia
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “regalia”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “regalia” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “regalia”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
regalia (danh từ): sắp xếp có trật tự hoặc hợp lý trong một dòng hoặc như thể trong một dòng
Định nghĩa tiếng Anh: Especially fine or decorative clothing.
array ↔ regalia
Họ từ trong dữ liệu: array: danh từ (n)
formidable array
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "regalia" trong câu.
dimensional array
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "regalia" trong câu.
battle array
Mở rộng biên độ diễn đạt với "regalia".
Ứng dụng & Mở rộng: “regalia”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “regalia” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “regalia”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “regalia” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “regalia” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: regalia
Hỏi đáp trọng tâmregalia nghĩa là gì (meaning & definition)?
regalia (danh từ, phát âm Mỹ /ɹɪˈɡeɪljə/) có nghĩa là sắp xếp có trật tự hoặc hợp lý trong một dòng hoặc như thể trong một dòng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "array"). especially fine or decorative clothing
Từ regalia trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡeɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈɡeɪljə/; US /ɹɪˈɡeɪljə/.
Từ regalia là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "regalia" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ regalia theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: sắp xếp có trật tự hoặc hợp lý trong một dòng hoặc như thể trong một dòng (Ví dụ: “Here was a battle field, the opposing forces being poverty, courage and determination, arrayed against the elements.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ regalia:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈɡeɪljə/; US /ɹɪˈɡeɪljə/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ regalia:
formidable array; dimensional array; battle array; goodly array; gorgeously array
regalia được dùng trong câu như thế nào?
Here was a battle field, the opposing forces being poverty, courage and determination, arrayed against the elements. (Elliott Smith, The Land of Lure: A Story of the Columbia River Basin. Nguồn: Project Gutenberg #36999.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)