rebarbative
tính từ (adj)
Rebarbative có nghĩa là rebarbative (tính từ) có nghĩa là phục vụ hoặc có xu hướng đẩy lùi, phục vụ hoặc có xu hướng đẩy lùi.
Định nghĩa Anh – Anh: Serving or tending to repel.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.rebarbativetính từ (adj)
Serving or tending to repel.
Phục vụ hoặc có xu hướng đẩy lùi.
- •
I shall have more to say of him later, and also of the historian Gervinus, who, behind apparently repellant arrogance, concealed the noblest human benevolence.
Sau này tôi sẽ có nhiều điều để nói về ông ấy, cũng như về nhà sử học Gervinus, người, đằng sau vẻ kiêu ngạo có vẻ khó chịu, lại che giấu lòng nhân từ cao quý nhất của con người.
- •
Từ nguyên học (Etymology): rebarbative
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
repellant ↔ rebarbative
Mục từ "rebarbative" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "repellant" (phục vụ hoặc có xu hướng đẩy lùi).
Họ từ & Biến thể từ loại: rebarbative
Họ từ của "rebarbative" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: repellant: tính từ (adj), repel: động từ (v).
phục vụ hoặc có xu hướng đẩy lùi
I shall have more to say of him later, and also of the historian Gervinus, who, behind apparently repellant arrogance, concealed the noblest human benevolence.
Sau này tôi sẽ có nhiều điều để nói về ông ấy, cũng như về nhà sử học Gervinus, người, đằng sau vẻ kiêu ngạo có vẻ khó chịu, lại che giấu lòng nhân từ cao quý nhất của con người.
Nguồn: Ebers, Georg: The Historical Romances of Georg Ebers
gây ra sự lùi lại bằng vũ lực hoặc ảnh hưởng
But the sinlessness of Christ does not if rightly understood repel us, or prove any barrier between us and Him.
Nguồn: Roper, John Charles, 1858-1940 [Contributor]: Some Essentials of Religion
Cụm từ & Collocations: rebarbative
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "rebarbative". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: rebarbative
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "rebarbative" phân theo từng nét nghĩa (phục vụ hoặc có xu hướng đẩy lùi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "rebarbative" ở nét nghĩa "phục vụ hoặc có xu hướng đẩy lùi" (ngoài ra "repellant" còn biểu thị: rất phản cảm).
“I shall have more to say of him later, and also of the historian Gervinus, who, behind apparently repellant arrogance, concealed the noblest human benevolence.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "rebarbative" khi diễn đạt nét nghĩa: phục vụ hoặc có xu hướng đẩy lùi.
Câu dẫn chứng văn học: rebarbative
12 câu trong kho sách →I shall have more to say of him later, and also of the historian Gervinus, who, behind apparently repellant arrogance, concealed the noblest human benevolence.Sau này tôi sẽ có nhiều điều để nói về ông ấy, cũng như về nhà sử học Gervinus, người, đằng sau vẻ kiêu ngạo có vẻ khó chịu, lại che giấu lòng nhân từ cao quý nhất của con người.
He could hardly keep himself from being repellant and resentful towards the woman.Anh khó có thể giữ mình khỏi cảm giác ghê tởm và bực bội với người phụ nữ.
She was a tall thin woman, with a reserved manner that was somewhat repellant.Cô ấy là một người phụ nữ cao gầy, có thái độ dè dặt và có phần khó chịu.
The character shows originality of conception, but is otherwise repellant.But you adopted a cold, repellant demeanour, as soon as I attempted to be confidential."Attractive nuclear forces in this region, as atomic mass increases, are nearly balanced by repellant electromagnetic forces between protons, as atomic number increases.There are no illusions in it, and, to a young reader fresh from Scott's romances or Dickens's sympathetic extravagances, it will seem hard and repellant.She stopped herself now and then, and became utterly repellant to Arthur; now and then she relapsed into softness.Đọc mở rộng theo CEFR: rebarbative
Từ vựng bậc C1 →“I shall have more to say of him later, and also of the historian Gervinus, who, behind apparently repellant arrogance, concealed the noblest human benevolence.”
Sau này tôi sẽ có nhiều điều để nói về ông ấy, cũng như về nhà sử học Gervinus, người, đằng sau vẻ kiêu ngạo có vẻ khó chịu, lại che giấu lòng nhân từ cao quý nhất của con người.
Nguồn: Ebers, Georg: The Historical Romances of Georg Ebers
“He could hardly keep himself from being repellant and resentful towards the woman.”
Anh khó có thể giữ mình khỏi cảm giác ghê tởm và bực bội với người phụ nữ.
Nguồn: Howells, William Dean: The Story of a Play A Novel
Cấu trúc & Vận dụng: “rebarbative”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “rebarbative” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “rebarbative”
Dữ liệu từ nguyên: repellant ↔ rebarbative
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “rebarbative”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “rebarbative”:
Gợi ý luyện tập với “rebarbative”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
rebarbative (tính từ): phục vụ hoặc có xu hướng đẩy lùi
Định nghĩa tiếng Anh: Serving or tending to repel.
repellant ↔ rebarbative
Họ từ trong dữ liệu: repellant: tính từ (adj) · repel: động từ (v)
rebarbative: phục vụ hoặc có xu hướng đẩy lùi
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "rebarbative" trong câu.
Đồng nghĩa: repellant, repellent
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "rebarbative" trong câu.
rebarbative ↔ repellant · repellent
Mở rộng biên độ diễn đạt với "rebarbative".
Ứng dụng & Mở rộng: “rebarbative”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “rebarbative” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “rebarbative”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “rebarbative” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “rebarbative” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: rebarbative
Hỏi đáp trọng tâmrebarbative nghĩa là gì (meaning & definition)?
rebarbative (tính từ) có nghĩa là phục vụ hoặc có xu hướng đẩy lùi (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "repellant"). serving or tending to repel
Từ rebarbative là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "rebarbative" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ rebarbative theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: phục vụ hoặc có xu hướng đẩy lùi (Ví dụ: “I shall have more to say of him later, and also of the historian Gervinus, who, behind apparently repellant arrogance, concealed the noblest human benevolence.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ rebarbative:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
rebarbative được dùng trong câu như thế nào?
I shall have more to say of him later, and also of the historian Gervinus, who, behind apparently repellant arrogance, concealed the noblest human benevolence. (Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600.; Bản dịch tiếng Anh)