quandaries
danh từ (n)
Quandaries có nghĩa là tình thế tiến thoái lưỡng nan, sự bối rối khó xử (dạng biến thể ngữ pháp của "quandary").
Định nghĩa Anh – Anh: A situation from which extrication is difficult especially an unpleasant or trying one.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.quandariesdanh từ (n)
A situation from which extrication is difficult especially an unpleasant or trying one.
Tình thế tiến thoái lưỡng nan, sự bối rối khó xử.
- •
Finding themselves in an uncomfortable quandary, one from which there was no escape, they decided to join the British.
- •
- 2.quandariesdanh từ (n)
State of uncertainty or perplexity especially as requiring a choice between equally unfavorable options.
Trạng thái không chắc chắn hoặc bối rối, đặc biệt là khi cần phải lựa chọn giữa các phương án bất lợi như nhau.
Từ nguyên học (Etymology): quandaries
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
quandary ↔ quandaries
Mục từ "quandaries" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "quandary" (tình thế tiến thoái lưỡng nan, sự bối rối khó xử).
Họ từ & Biến thể từ loại: quandaries
Họ từ của "quandaries" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: quandary: danh từ (n).
tình thế tiến thoái lưỡng nan, sự bối rối khó xử
Finding themselves in an uncomfortable quandary, one from which there was no escape, they decided to join the British.
Nguồn: Creswicke, Louis: South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree
Cụm từ & Collocations: quandaries
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quandaries". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: quandaries
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "quandaries" phân theo từng nét nghĩa (tình thế tiến thoái lưỡng nan, sự bối rối khó xử), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "quandaries" ở nét nghĩa "tình thế tiến thoái lưỡng nan, sự bối rối khó xử" (ngoài ra "quandary" còn biểu thị: trạng thái không chắc chắn hoặc bối rối, đặc biệt là khi cần phải lựa chọn giữa các phương án bất lợi như nhau).
“Finding themselves in an uncomfortable quandary, one from which there was no escape, they decided to join the British.”
Đồng nghĩa với "quandaries" ở nét nghĩa "tình thế tiến thoái lưỡng nan, sự bối rối khó xử" (ngoài ra "predicament" còn biểu thị: một tình huống mà việc giải thoát là khó khăn, đặc biệt là một tình huống khó chịu hoặc đang cố gắng).
““But gentlemen in your predicament must have recourse to artificial means.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "quandaries" khi diễn đạt nét nghĩa: tình thế tiến thoái lưỡng nan, sự bối rối khó xử.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quandaries" khi diễn đạt nét nghĩa: trạng thái không chắc chắn hoặc bối rối, đặc biệt là khi cần phải lựa chọn giữa các phương án bất lợi như nhau.
“The different routes by which this region could be reached presented to the traveler a dilemma, either side of which was full of difficulty.”
Câu dẫn chứng văn học: quandaries
6 câu trong kho sách →Finding themselves in an uncomfortable quandary, one from which there was no escape, they decided to join the British.As it was, these small places were from the first placed in the most unenviable quandary.But still the religions have a marvelous answer for this quandary.She was in a quandary about me, I saw, and to save words I offered to go over again and stay with the little Graeme.As a natural consequence of this indecision and weakness on the part of the then Government, subsequent Governments have been placed in an unenviable quandary.A more appalling quandary in the drama of war can scarcely be imagined.Đọc mở rộng theo CEFR: quandaries
Từ vựng bậcC2→“Finding themselves in an uncomfortable quandary, one from which there was no escape, they decided to join the British.”
Nguồn: Creswicke, Louis: South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree
“As it was, these small places were from the first placed in the most unenviable quandary.”
Nguồn: Creswicke, Louis: South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899
Cấu trúc & Vận dụng: “quandaries”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quandaries” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “quandaries”
Dữ liệu từ nguyên: quandary ↔ quandaries
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quandaries”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quandaries”:
“Finding themselves in an uncomfortable quandary, one from which there was no escape, they decided to join the British.”
Gợi ý luyện tập với “quandaries”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
quandaries (danh từ): tình thế tiến thoái lưỡng nan, sự bối rối khó xử
Định nghĩa tiếng Anh: A situation from which extrication is difficult especially an unpleasant or trying one.
quandary ↔ quandaries
Họ từ trong dữ liệu: quandary: danh từ (n)
quandaries: tình thế tiến thoái lưỡng nan, sự bối rối khó xử
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quandaries" trong câu.
Đồng nghĩa: quandary, predicament, plight, dilemma
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quandaries" trong câu.
quandaries ↔ quandary · predicament · plight · dilemma
Nét nghĩa mở rộng: state of uncertainty or perplexity especially as requiring a choice between equally unfavorable options (trạng thái không chắc chắn hoặc bối rối, đặc biệt là khi cần phải lựa chọn giữa các phương án bất lợi như nhau)
Ứng dụng & Mở rộng: “quandaries”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “quandaries” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “quandaries”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “quandaries” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “quandaries” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: quandaries
Hỏi đáp trọng tâmquandaries nghĩa là gì (meaning & definition)?
quandaries (danh từ, phát âm Mỹ /ˈkwɑndɚiz/) có nghĩa là tình thế tiến thoái lưỡng nan, sự bối rối khó xử (dạng biến thể ngữ pháp của "quandary"). a situation from which extrication is difficult especially an unpleasant or trying one
Từ quandaries trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkwɑn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkwɑndɚiz/; US /ˈkwɑndɚiz/.
Từ quandaries là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "quandaries" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ quandaries theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: tình thế tiến thoái lưỡng nan, sự bối rối khó xử (Ví dụ: “Finding themselves in an uncomfortable quandary, one from which there was no escape, they decided to join the British.”) - Nét nghĩa 2 [C2]: trạng thái không chắc chắn hoặc bối rối, đặc biệt là khi cần phải lựa chọn giữa các phương án bất lợi như nhau
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quandaries:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkwɑndɚiz/; US /ˈkwɑndɚiz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
quandaries được dùng trong câu như thế nào?
Finding themselves in an uncomfortable quandary, one from which there was no escape, they decided to join the British. (Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)