long-familiar
tính từ (adj)
Long-familiar có nghĩa là long-familiar (tính từ) có nghĩa là nổi tiếng, được nhiều người biết đến rộng rãi, nổi tiếng, được nhiều người biết đến rộng rãi.
Định nghĩa Anh – Anh: Frequently experienced.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.long-familiartính từ (adj)
Frequently experienced.
Nổi tiếng, được nhiều người biết đến rộng rãi.
- •
The periodic table is a chart of all well-known parts.
Đồng nghĩa (SYN):well-known - •
Từ nguyên học (Etymology): long-familiar
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
well-known ↔ long-familiar
Mục từ "long-familiar" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "well-known" (nổi tiếng, được nhiều người biết đến rộng rãi).
Họ từ & Biến thể từ loại: long-familiar
Họ từ của "long-familiar" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: well-known: tính từ (adj).
nổi tiếng, được nhiều người biết đến rộng rãi
The periodic table is a chart of all well-known parts.
Nguồn: Wikipedia contributors: Chemical formula
Cụm từ & Collocations: long-familiar
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "long-familiar". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: long-familiar
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "long-familiar" phân theo từng nét nghĩa (nổi tiếng, được nhiều người biết đến rộng rãi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "long-familiar" khi diễn đạt nét nghĩa: nổi tiếng, được nhiều người biết đến rộng rãi.
“The periodic table is a chart of all well-known parts.”
Câu dẫn chứng văn học: long-familiar
12 câu trong kho sách →The periodic table is a chart of all well-known parts.In connection with the latter, he did not imitate the well-known performances of his dad.The well-known paving flags of Arbroath belong to the lower part of the formation.It was he who composed the well-known sonnet in which the aims of the Eclectic School are set forth.Experimental methods and the well-known clinical methods of investigation have been employed by me as far as possible.Start with a lively, well-known warm-up number, so everyone (including you) can sing with confidence.The wide scope of my mind has no sufficient field, and my well-known industry is wasted here.The following titles are well-known examples of position speeches or papers.Đọc mở rộng theo CEFR: long-familiar
Từ vựng bậcA2→“The periodic table is a chart of all well-known parts.”
Nguồn: Wikipedia contributors: Chemical formula
“In connection with the latter, he did not imitate the well-known performances of his dad.”
Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes
Cấu trúc & Vận dụng: “long-familiar”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “long-familiar” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “long-familiar”
Dữ liệu từ nguyên: well-known ↔ long-familiar
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “long-familiar”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “long-familiar”:
“The periodic table is a chart of all well-known parts.”
Gợi ý luyện tập với “long-familiar”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
long-familiar (tính từ): nổi tiếng, được nhiều người biết đến rộng rãi
Định nghĩa tiếng Anh: Frequently experienced.
well-known ↔ long-familiar
Họ từ trong dữ liệu: well-known: tính từ (adj)
long-familiar: nổi tiếng, được nhiều người biết đến rộng rãi
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "long-familiar" trong câu.
Đồng nghĩa: well-known
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "long-familiar" trong câu.
long-familiar ↔ well-known
Mở rộng biên độ diễn đạt với "long-familiar".
Ứng dụng & Mở rộng: “long-familiar”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “long-familiar” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “long-familiar”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “long-familiar” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “long-familiar” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: long-familiar
Hỏi đáp trọng tâmlong-familiar nghĩa là gì (meaning & definition)?
long-familiar (tính từ) có nghĩa là nổi tiếng, được nhiều người biết đến rộng rãi (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "well-known"). frequently experienced
Từ long-familiar là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "long-familiar" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ long-familiar theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: nổi tiếng, được nhiều người biết đến rộng rãi (Ví dụ: “The periodic table is a chart of all well-known parts.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ long-familiar:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
long-familiar được dùng trong câu như thế nào?
The periodic table is a chart of all well-known parts. («Chemical formula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21550 (bản sửa đổi 10870136).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)