Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

first-floor

tính từ (adj)

B1

First-floor có nghĩa là thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ).

Định nghĩa Anh – Anh: The floor of a building that is at or nearest to the level of the ground around the building.

Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1
Lộ trình mục tiêu
B1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.first-floortính từ (adj)

    The floor of a building that is at or nearest to the level of the ground around the building.

    Thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ).

    • •

      Overcrowding in a first-floor room did not seem as deadly as overcrowding on the floor below.

    Đồng nghĩa (SYN):ground floor/ground level
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): first-floor

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: first-floor

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "first-floor". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: first-floor

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "first-floor" phân theo từng nét nghĩa (thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "first-floor" khi diễn đạt nét nghĩa: thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ).

Đồng nghĩa trực tiếp với "first-floor" khi diễn đạt nét nghĩa: thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ).

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: first-floor

Kho câu "first-floor" →
Overcrowding in a first-floor room did not seem as deadly as overcrowding on the floor below.
Pember Reeves, Mrs.: Round about a Pound a Week, Tiếng Anh (Anh - Anh)
From Paris he started for Berlin, where he had engaged a large and expensive first-floor suite of rooms in a fashionable hotel.
Shaw, Stanley: William of Germany, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You will go down to the first-floor lounge.
Tác phẩm mở: Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Airlines/Part 2-2 - Middle
As they stood hesitating in the hall, they heard one of the first-floor bedroom windows crack and clash.
Wells, H. G. (Herbert George): The Invisible Man: A Grotesque Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But Mr Verloc, turning up providentially to occupy the first-floor front bedroom, there had been no more question of the young butcher.
Conrad, Joseph: The Secret Agent: A Simple Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: first-floor

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “first-floor” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“Overcrowding in a first-floor room did not seem as deadly as overcrowding on the floor below.”

Nguồn: Pember Reeves, Mrs.: Round about a Pound a Week

“From Paris he started for Berlin, where he had engaged a large and expensive first-floor suite of rooms in a fashionable hotel.”

Nguồn: Shaw, Stanley: William of Germany

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “first-floor”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “first-floor” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “first-floor”

Mục từ cốt lõi: first-floor: tính từ (adj).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “first-floor”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “first-floor”:

“Overcrowding in a first-floor room did not seem as deadly as overcrowding on the floor below.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “first-floor”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

first-floor (tính từ): thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ)

Định nghĩa tiếng Anh: The floor of a building that is at or nearest to the level of the ground around the building.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

first-floor (tính từ (adj))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

first-floor: thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "first-floor" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: ground floor, ground level

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "first-floor" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

first-floor ↔ ground floor · ground level

Mở rộng biên độ diễn đạt với "first-floor".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Overcrowding in a _____ room did not seem as deadly as overcrowding on the floor below.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: first-floor

Overcrowding in a first-floor room did not seem as deadly as overcrowding on the floor below.

Nguồn: Pember Reeves, Mrs.: Round about a Pound a Week

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“From Paris he started for Berlin, where he had engaged a large and expensive _____ suite of rooms in a fashionable hotel.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: first-floor

From Paris he started for Berlin, where he had engaged a large and expensive first-floor suite of rooms in a fashionable hotel.

Nguồn: Shaw, Stanley: William of Germany

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “first-floor”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: first-floor

Hỏi đáp trọng tâm

first-floor nghĩa là gì (meaning & definition)?

first-floor nghĩa là thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ). first-floor là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the floor of a building that is at or nearest to the level of the ground around the building.

Từ first-floor là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "first-floor" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ first-floor theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ) (Ví dụ: “Overcrowding in a first-floor room did not seem as deadly as overcrowding on the floor below.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ first-floor:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

first-floor được dùng trong câu như thế nào?

Overcrowding in a first-floor room did not seem as deadly as overcrowding on the floor below. (Mrs. Pember Reeves, Round about a Pound a Week. Nguồn: Project Gutenberg #58691.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/first-floor, mã đối chiếu EV-1B853403. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.