first-floor
tính từ (adj)
First-floor có nghĩa là thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ).
Định nghĩa Anh – Anh: The floor of a building that is at or nearest to the level of the ground around the building.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.first-floortính từ (adj)
The floor of a building that is at or nearest to the level of the ground around the building.
Thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ).
- •
Overcrowding in a first-floor room did not seem as deadly as overcrowding on the floor below.
- •
Từ nguyên học (Etymology): first-floor
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: first-floor
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "first-floor". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: first-floor
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "first-floor" phân theo từng nét nghĩa (thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "first-floor" khi diễn đạt nét nghĩa: thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ).
Đồng nghĩa trực tiếp với "first-floor" khi diễn đạt nét nghĩa: thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ).
Câu dẫn chứng văn học: first-floor
Kho câu "first-floor" →Overcrowding in a first-floor room did not seem as deadly as overcrowding on the floor below.From Paris he started for Berlin, where he had engaged a large and expensive first-floor suite of rooms in a fashionable hotel.You will go down to the first-floor lounge.As they stood hesitating in the hall, they heard one of the first-floor bedroom windows crack and clash.But Mr Verloc, turning up providentially to occupy the first-floor front bedroom, there had been no more question of the young butcher.Đọc mở rộng theo CEFR: first-floor
Từ vựng bậcB1→“Overcrowding in a first-floor room did not seem as deadly as overcrowding on the floor below.”
Nguồn: Pember Reeves, Mrs.: Round about a Pound a Week
“From Paris he started for Berlin, where he had engaged a large and expensive first-floor suite of rooms in a fashionable hotel.”
Nguồn: Shaw, Stanley: William of Germany
Cấu trúc & Vận dụng: “first-floor”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “first-floor” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “first-floor”
Mục từ cốt lõi: first-floor: tính từ (adj).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “first-floor”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “first-floor”:
“Overcrowding in a first-floor room did not seem as deadly as overcrowding on the floor below.”
Gợi ý luyện tập với “first-floor”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
first-floor (tính từ): thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ)
Định nghĩa tiếng Anh: The floor of a building that is at or nearest to the level of the ground around the building.
first-floor (tính từ (adj))
first-floor: thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "first-floor" trong câu.
Đồng nghĩa: ground floor, ground level
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "first-floor" trong câu.
first-floor ↔ ground floor · ground level
Mở rộng biên độ diễn đạt với "first-floor".
“Overcrowding in a _____ room did not seem as deadly as overcrowding on the floor below.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: first-floor
Overcrowding in a first-floor room did not seem as deadly as overcrowding on the floor below.
Nguồn: Pember Reeves, Mrs.: Round about a Pound a Week
“From Paris he started for Berlin, where he had engaged a large and expensive _____ suite of rooms in a fashionable hotel.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: first-floor
From Paris he started for Berlin, where he had engaged a large and expensive first-floor suite of rooms in a fashionable hotel.
Nguồn: Shaw, Stanley: William of Germany
Ứng dụng & Mở rộng: “first-floor”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “first-floor” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “first-floor”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “first-floor” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “first-floor” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: first-floor
Hỏi đáp trọng tâmfirst-floor nghĩa là gì (meaning & definition)?
first-floor nghĩa là thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ). first-floor là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the floor of a building that is at or nearest to the level of the ground around the building.
Từ first-floor là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "first-floor" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ first-floor theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: thuộc tầng một (hoặc tầng trệt theo cách gọi ở Mỹ) (Ví dụ: “Overcrowding in a first-floor room did not seem as deadly as overcrowding on the floor below.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ first-floor:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
first-floor được dùng trong câu như thế nào?
Overcrowding in a first-floor room did not seem as deadly as overcrowding on the floor below. (Mrs. Pember Reeves, Round about a Pound a Week. Nguồn: Project Gutenberg #58691.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)