Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “departure”

412 câu thật có từ departure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: departure nghĩa là khởi hành. departure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of departing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ departure

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ departure

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ departure trong kho câu?
    Kho câu có 412 câu có từ departure hoặc các dạng của từ, trích từ 290 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ departure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ departure gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 151 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ departure?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ departure: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (39 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.