Câu tiếng Anh có từ “delay”
728 câu thật có từ delay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delay nghĩa là sự chậm trễ. delay là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be slowed down or delayed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delay
Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delay trong kho câu?
- Kho câu có 728 câu có từ delay hoặc các dạng của từ, trích từ 572 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 231 câu, rồi Bậc B1 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.