swain
danh từ (n)
Swain có nghĩa là một người đàn ông là người yêu của một cô gái hoặc một phụ nữ trẻ.
Định nghĩa Anh – Anh: A man who is the lover of a girl or young woman.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.swaindanh từ (n)
A man who is the lover of a girl or young woman.
Một người đàn ông là người yêu của một cô gái hoặc một phụ nữ trẻ.
- •
She said she was sexually assaulted by two of the men while her boyfriend was bound and guarded.
Cô cho biết cô đã bị hai người đàn ông tấn công tình dục trong khi bạn trai cô bị trói và canh gác.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •ex boyfriend51 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): swain
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
boyfriend ↔ swain
Mục từ "swain" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "boyfriend" (một người đàn ông là người yêu của một cô gái hoặc một phụ nữ trẻ).
Họ từ & Biến thể từ loại: swain
Họ từ của "swain" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: boyfriend: danh từ (n).
một người đàn ông là người yêu của một cô gái hoặc một phụ nữ trẻ
She said she was sexually assaulted by two of the men while her boyfriend was bound and guarded.
Cô cho biết cô đã bị hai người đàn ông tấn công tình dục trong khi bạn trai cô bị trói và canh gác.
Nguồn: Home-invaders pose as NYC police
Cụm từ & Collocations: swain
Xem thống kê kết hợp từ →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "swain". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- ex boyfriend
Đồng nghĩa & Sắc thái: swain
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "swain" phân theo từng nét nghĩa (một người đàn ông là người yêu của một cô gái hoặc một phụ nữ trẻ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "swain" khi diễn đạt nét nghĩa: một người đàn ông là người yêu của một cô gái hoặc một phụ nữ trẻ.
“She said she was sexually assaulted by two of the men while her boyfriend was bound and guarded.”
Đồng nghĩa với "swain" ở nét nghĩa "một người đàn ông là người yêu của một cô gái hoặc một phụ nữ trẻ" (ngoài ra "fellow" còn biểu thị: một cậu bé hoặc một người đàn ông).
“"But if we have to walk, aren't we likely to be overtaken by those fellows, even if they have very poor horses?" he asked.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "swain" khi diễn đạt nét nghĩa: một người đàn ông là người yêu của một cô gái hoặc một phụ nữ trẻ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "swain" khi diễn đạt nét nghĩa: một người đàn ông là người yêu của một cô gái hoặc một phụ nữ trẻ.
Câu dẫn chứng văn học: swain
12 câu trong kho sách →She said she was sexually assaulted by two of the men while her boyfriend was bound and guarded.Cô cho biết cô đã bị hai người đàn ông tấn công tình dục trong khi bạn trai cô bị trói và canh gác.
Donald Sutherland plays the police officer who helps Nora after her car is stolen and becomes her boyfriend in the process.Donald Sutherland đóng vai cảnh sát giúp đỡ Nora sau khi xe của cô bị đánh cắp và trở thành bạn trai của cô trong quá trình này.
She considers commiting suicide by jumping off an overpass and her ex-boyfriend shows up to the scene.Cô tính đến việc tự tử bằng cách nhảy khỏi cầu vượt và bạn trai cũ của cô xuất hiện tại hiện trường.
This is because the woman is now a drug addict, and violence can be found between herself and her boyfriend.Điều này là do người phụ nữ hiện là một người nghiện ma túy và có thể xảy ra bạo lực giữa cô và bạn trai.
Darabi initially confessed to this murder, but withdrew her confession, claiming she was just trying to protect her boyfriend.Tommy has been the boyfriend of another man, Jack, for a long time.The tape shows her having sex with a man thought to be Sierra's boyfriend.Half of her salary had to be used for her rent each month while supporting seven people, which included her brothers, sisters, and boyfriend.Đọc mở rộng theo CEFR: swain
Từ vựng bậcA1→“She said she was sexually assaulted by two of the men while her boyfriend was bound and guarded.”
Cô cho biết cô đã bị hai người đàn ông tấn công tình dục trong khi bạn trai cô bị trói và canh gác.
Nguồn: Tác phẩm mở: Home-invaders pose as NYC police
“Donald Sutherland plays the police officer who helps Nora after her car is stolen and becomes her boyfriend in the process.”
Donald Sutherland đóng vai cảnh sát giúp đỡ Nora sau khi xe của cô bị đánh cắp và trở thành bạn trai của cô trong quá trình này.
Nguồn: Wikipedia contributors: Max Dugan Returns
Cấu trúc & Vận dụng: “swain”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “swain” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “swain”
Dữ liệu từ nguyên: boyfriend ↔ swain
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “swain”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “swain” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “swain”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
swain (danh từ): một người đàn ông là người yêu của một cô gái hoặc một phụ nữ trẻ
Định nghĩa tiếng Anh: A man who is the lover of a girl or young woman.
boyfriend ↔ swain
Họ từ trong dữ liệu: boyfriend: danh từ (n)
ex boyfriend
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "swain" trong câu.
ex boyfriend
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "swain" trong câu.
ex boyfriend
Mở rộng biên độ diễn đạt với "swain".
Ứng dụng & Mở rộng: “swain”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “swain” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “swain”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “swain” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “swain” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: swain
Hỏi đáp trọng tâmswain nghĩa là gì (meaning & definition)?
swain (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsweɪn/) có nghĩa là một người đàn ông là người yêu của một cô gái hoặc một phụ nữ trẻ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "boyfriend"). a man who is the lover of a girl or young woman
Từ swain trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsweɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsweɪn/; US /ˈsweɪn/.
Từ swain là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "swain" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ swain theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một người đàn ông là người yêu của một cô gái hoặc một phụ nữ trẻ (Ví dụ: “She said she was sexually assaulted by two of the men while her boyfriend was bound and guarded.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ swain:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsweɪn/; US /ˈsweɪn/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ swain:
ex boyfriend
swain được dùng trong câu như thế nào?
She said she was sexually assaulted by two of the men while her boyfriend was bound and guarded. («Home-invaders pose as NYC police», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74480 (bản sửa đổi 4819480).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)