snipping
danh từ (n)
Snipping có nghĩa là snipping (danh từ) có nghĩa là một mảnh nhỏ của bất cứ thứ gì (đặc biệt là một mảnh đã bị cắt ra), một mảnh nhỏ của bất cứ thứ gì (đặc biệt là một mảnh đã bị cắt ra).
Định nghĩa Anh – Anh: A small piece of anything (especially a piece that has been snipped off).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.snippingdanh từ (n)
A small piece of anything (especially a piece that has been snipped off).
Một mảnh nhỏ của bất cứ thứ gì (đặc biệt là một mảnh đã bị cắt ra).
- •
This shader code simply integrates all the snippets and uses our standard two-pass approach for pixel lights.
Mã đổ bóng này chỉ đơn giản là tích hợp tất cả các đoạn mã và sử dụng phương pháp hai bước tiêu chuẩn của chúng tôi cho đèn pixel.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •code snippet82 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): snipping
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
snippet ↔ snipping
Mục từ "snipping" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "snippet" (một mảnh nhỏ của bất cứ thứ gì (đặc biệt là một mảnh đã bị cắt ra)).
Họ từ & Biến thể từ loại: snipping
Họ từ của "snipping" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: snippet: danh từ (n).
một mảnh nhỏ của bất cứ thứ gì (đặc biệt là một mảnh đã bị cắt ra)
I have never been good for the mere snippet, and there is so much to say and to feel!
Nguồn: James, Henry: The Letters of Henry James (Vol. II)
Cụm từ & Collocations: snipping
Xem thống kê kết hợp từ →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "snipping". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- code snippet
Here is a sample code snippet to display a error message.
Tác phẩm mở: PHP and MySQL Programming/Database Connectivity
Đồng nghĩa & Sắc thái: snipping
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "snipping" phân theo từng nét nghĩa (một mảnh nhỏ của bất cứ thứ gì (đặc biệt là một mảnh đã bị cắt ra)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "snipping" khi diễn đạt nét nghĩa: một mảnh nhỏ của bất cứ thứ gì (đặc biệt là một mảnh đã bị cắt ra).
“I have never been good for the mere snippet, and there is so much to say and to feel!”
Câu dẫn chứng văn học: snipping
12 câu trong kho sách →This shader code simply integrates all the snippets and uses our standard two-pass approach for pixel lights.Mã đổ bóng này chỉ đơn giản là tích hợp tất cả các đoạn mã và sử dụng phương pháp hai bước tiêu chuẩn của chúng tôi cho đèn pixel.
If only one process is communicating with that device at any given time, both code snippets are equivalent.Nếu chỉ có một quy trình đang giao tiếp với thiết bị đó tại bất kỳ thời điểm nào thì cả hai đoạn mã đều tương đương nhau.
You'll only see this occasionally in articles, but it is good, for instance, for displaying snippets of computer code.Bạn sẽ chỉ thỉnh thoảng thấy điều này trong các bài viết, nhưng nó rất hữu ích, ví dụ như để hiển thị các đoạn mã máy tính.
I have never been good for the mere snippet, and there is so much to say and to feel!"Louisa has no staying power in conversation, and her voice is too loud, but in snippets she is rather impressive," he added.Theodora is Musgrave’s daughter by his first wife; for he, like that miserable snippet of femininity who survives him, married twice.The assumption was that the full scanning and digitizing of copyrighted books infringed copyright laws, even if only snippets were made freely available.It is foolish to cut snippets out of so endless a theme.Đọc mở rộng theo CEFR: snipping
Từ vựng bậcC2→“This shader code simply integrates all the snippets and uses our standard two-pass approach for pixel lights.”
Mã đổ bóng này chỉ đơn giản là tích hợp tất cả các đoạn mã và sử dụng phương pháp hai bước tiêu chuẩn của chúng tôi cho đèn pixel.
Nguồn: Tác phẩm mở: Cg Programming/Unity/Lighting of Bumpy Surfaces
“If only one process is communicating with that device at any given time, both code snippets are equivalent.”
Nếu chỉ có một quy trình đang giao tiếp với thiết bị đó tại bất kỳ thời điểm nào thì cả hai đoạn mã đều tương đương nhau.
Nguồn: Tác phẩm mở: Khepera III Toolbox/The Toolbox/Modules/i2cal
Cấu trúc & Vận dụng: “snipping”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “snipping” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “snipping”
Dữ liệu từ nguyên: snippet ↔ snipping
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “snipping”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “snipping” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “snipping”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
snipping (danh từ): một mảnh nhỏ của bất cứ thứ gì (đặc biệt là một mảnh đã bị cắt ra)
Định nghĩa tiếng Anh: A small piece of anything (especially a piece that has been snipped off).
snippet ↔ snipping
Họ từ trong dữ liệu: snippet: danh từ (n)
code snippet
“Here is a sample code snippet to display a error message.”
code snippet
“Here is a sample code snippet to display a error message.”
code snippet
“Here is a sample code snippet to display a error message.”
Ứng dụng & Mở rộng: “snipping”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “snipping” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “snipping”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “snipping” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “snipping” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: snipping
Hỏi đáp trọng tâmsnipping nghĩa là gì (meaning & definition)?
snipping (danh từ) có nghĩa là một mảnh nhỏ của bất cứ thứ gì (đặc biệt là một mảnh đã bị cắt ra) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "snippet"). a small piece of anything (especially a piece that has been snipped off)
Từ snipping là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "snipping" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ snipping theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: một mảnh nhỏ của bất cứ thứ gì (đặc biệt là một mảnh đã bị cắt ra) (Ví dụ: “This shader code simply integrates all the snippets and uses our standard two-pass approach for pixel lights.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ snipping:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ snipping:
code snippet
snipping được dùng trong câu như thế nào?
I have never been good for the mere snippet, and there is so much to say and to feel! (Henry James, The Letters of Henry James (Vol. II). Nguồn: Project Gutenberg #38035.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)