quays
noun (n)
Quays có nghĩa là bến cảng, cầu tàu xây dọc bờ sông hoặc bờ biển để neo đậu tàu (dạng biến thể ngữ pháp của "quay").
Định nghĩa Anh – Anh: Wharf usually built parallel to the shoreline.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.quaysnoun (n)
Wharf usually built parallel to the shoreline.
Bến cảng, cầu tàu xây dọc bờ sông hoặc bờ biển để neo đậu tàu.
- •
Resounding cheers were exchanged between the troops which lined the rails of the incoming ships and the populace which lined the quays.
Đồng nghĩa (SYN):quay - •
Từ nguyên học (Etymology): quays
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
quay ↔ quays
Mục từ "quays" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "quay" (bến cảng, cầu tàu xây dọc bờ sông hoặc bờ biển để neo đậu tàu).
Các biến thể ngữ pháp & Họ từ liên quan: quays
Họ từ của "quays" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: quay: noun (n).
bến cảng, cầu tàu xây dọc bờ sông hoặc bờ biển để neo đậu tàu
Resounding cheers were exchanged between the troops which lined the rails of the incoming ships and the populace which lined the quays.
Nguồn: Reynolds, Francis J. (Francis Joseph), 1867-1937 [Editor]: The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources
Tiếp cận ngữ khối & Collocations: quays
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quays". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa & Phân biệt sắc thái: quays
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "quays" phân theo từng nét nghĩa (bến cảng, cầu tàu xây dọc bờ sông hoặc bờ biển để neo đậu tàu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Cảm nhận tình huống dùng từ trong câu văn học thật: quays
12 câu trong kho sách →Resounding cheers were exchanged between the troops which lined the rails of the incoming ships and the populace which lined the quays.Croft visited the quays along the Na, farthest from the gate, where he had entered with Prince Lakkon and his daughter hours before.It was a lovely spring day and the quay of flowers and the Palace quay were crowded with Parisians out for a Sunday walk.They are as noticeable in the town as on the quay.There are men who frequent quays, docks, markets, and coach-offices.Red granite faces the banks and makes the quays solid structures.Quay wondered, if this gadget worked, how long Bolen would own the rights to it.Meanwhile Baudoin had made his way along the quays, and reached the Law Courts as four o’clock was striking.Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR: quays
Từ vựng bậc C1 →“Resounding cheers were exchanged between the troops which lined the rails of the incoming ships and the populace which lined the quays.”
Nguồn: Reynolds, Francis J. (Francis Joseph), 1867-1937 [Editor]: The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources
“Croft visited the quays along the Na, farthest from the gate, where he had entered with Prince Lakkon and his daughter hours before.”
Nguồn: Giesy, J. U. (John Ulrich): Palos of the Dog Star Pack
Tổng hợp cấu trúc & vận dụng thực tế của từ “quays”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quays” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “quays”
Dữ liệu từ nguyên: quay ↔ quays
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quays”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quays”:
“Resounding cheers were exchanged between the troops which lined the rails of the incoming ships and the populace which lined the quays.”
Gợi ý luyện tập với “quays”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
quays (danh từ): bến cảng, cầu tàu xây dọc bờ sông hoặc bờ biển để neo đậu tàu
Định nghĩa tiếng Anh: Wharf usually built parallel to the shoreline.
quay ↔ quays
Họ từ trong dữ liệu: quay: noun (n)
quays: bến cảng, cầu tàu xây dọc bờ sông hoặc bờ biển để neo đậu tàu
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quays" trong câu.
Đồng nghĩa: quay
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quays" trong câu.
quays ↔ quay
Mở rộng biên độ diễn đạt với "quays".
“Resounding cheers were exchanged between the troops which lined the rails of the incoming ships and the populace which lined the _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quays
Resounding cheers were exchanged between the troops which lined the rails of the incoming ships and the populace which lined the quays.
Nguồn: Reynolds, Francis J. (Francis Joseph), 1867-1937 [Editor]: The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources
“Croft visited the _____ along the Na, farthest from the gate, where he had entered with Prince Lakkon and his daughter hours before.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quays
Croft visited the quays along the Na, farthest from the gate, where he had entered with Prince Lakkon and his daughter hours before.
Nguồn: Giesy, J. U. (John Ulrich): Palos of the Dog Star Pack
Ứng dụng thực tế & Mở rộng cho từ “quays”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “quays” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “quays”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “quays” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “quays” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về quays (6)
Hỏi đáp trọng tâmquays nghĩa là gì (meaning & definition)?
quays (danh từ, phát âm Mỹ /ˈkiz/) có nghĩa là bến cảng, cầu tàu xây dọc bờ sông hoặc bờ biển để neo đậu tàu (dạng biến thể ngữ pháp của "quay"). wharf usually built parallel to the shoreline
Từ quays trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkiz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkiz/; US /ˈkiz/.
Từ quays là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "quays" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ quays theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: bến cảng, cầu tàu xây dọc bờ sông hoặc bờ biển để neo đậu tàu (Ví dụ: “Resounding cheers were exchanged between the troops which lined the rails of the incoming ships and the populace which lined the quays.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quays:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkiz/; US /ˈkiz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
quays được dùng trong câu như thế nào?
Resounding cheers were exchanged between the troops which lined the rails of the incoming ships and the populace which lined the quays. (Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)