Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

mother-in-law

danh từ (n)

B2
/ˈmʌðɚɪnˌlɔ//ˈmʌðɚɪnˌlɔ/

Mother-in-law có nghĩa là má chồng, má vợ (nhạc mẫu).

Định nghĩa Anh – Anh: The mother of your spouse.

Diễn đạt “má chồng”:mother-in-lawB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.mother-in-lawdanh từ (n)

    The mother of your spouse.

    Má chồng, má vợ (nhạc mẫu).

    • •

      The gloaming had drifted into darkness, and he could no longer see either his prospective father-in-law or mother-in-law or his sweetheart.

      Bóng tối đã chìm vào bóng tối, anh không còn nhìn thấy bố vợ, mẹ vợ tương lai hay người yêu của mình nữa.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): mother-in-law

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: mother-in-law

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "mother-in-law". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: mother-in-law

Kho câu "mother-in-law" →
The gloaming had drifted into darkness, and he could no longer see either his prospective father-in-law or mother-in-law or his sweetheart.

Bóng tối đã chìm vào bóng tối, anh không còn nhìn thấy bố vợ, mẹ vợ tương lai hay người yêu của mình nữa.

Waterloo, Stanley: The Cassowary; What Chanced in the Cleft Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Why, in this time-honored custom, so much depends on one's mother-in-law, is a mystery I never could unravel.
Armstrong, Henry S.: Trifles for the Christmas Holidays, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
An old custom requires the bride to be undressed and put to bed by her mother-in-law.
Various: Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A poor little place, clipped by the avarice of my mother-in-law and brother-in-law.'
Mansfield, M. F. (Milburg Francisco): Dumas' Paris, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So Sheik Chilli went back to his wife, who greeted him with the news that his mother-in-law had been released.
Dracott, Alice, 1865?-1939: Simla Village Tales; Or, Folk Tales from the Himalayas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Even though they loved each other dearly, Dizor’s new mother-in-law was against their marriage.
Tác phẩm mở: Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 15/Marvin Edward Dizor
It would, he said, compromise her dignity to help with the unpacking, and Madame Honore should visit her mother-in-law next day to pay her respects.
Sandars, Mary Frances: Honore de Balzac, His Life and Writings, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sometimes she herself would visit her mother-in-law, falling at the great lady’s feet in graceful salutation.
Sorabji, Cornelia: Between the twilights, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: mother-in-law

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “mother-in-law” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“The gloaming had drifted into darkness, and he could no longer see either his prospective father-in-law or mother-in-law or his sweetheart.”

Bóng tối đã chìm vào bóng tối, anh không còn nhìn thấy bố vợ, mẹ vợ tương lai hay người yêu của mình nữa.

Nguồn: Waterloo, Stanley: The Cassowary; What Chanced in the Cleft Mountains

“The gloaming had drifted into darkness, and he could no longer see either his prospective father-in-law or mother-in-law or his sweetheart.”

Bóng tối đã chìm vào bóng tối, anh không còn nhìn thấy bố vợ, mẹ vợ tương lai hay người yêu của mình nữa.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “mother-in-law”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mother-in-law” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “mother-in-law”

Mục từ cốt lõi: mother-in-law: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “mother-in-law”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “mother-in-law”:

“Why, in this time-honored custom, so much depends on one's mother-in-law, is a mystery I never could unravel.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “mother-in-law”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmʌðɚɪnˌlɔ/.

mother-in-law (danh từ): má chồng, má vợ (nhạc mẫu)

Định nghĩa tiếng Anh: The mother of your spouse.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

mother-in-law (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

mother-in-law: má chồng, má vợ (nhạc mẫu)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "mother-in-law" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

mother-in-law (danh từ)

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "mother-in-law" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

mother-in-law (danh từ)

Mở rộng biên độ diễn đạt với "mother-in-law".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Why, in this time-honored custom, so much depends on one's _____, is a mystery I never could unravel.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: mother-in-law

Why, in this time-honored custom, so much depends on one's mother-in-law, is a mystery I never could unravel.

Nguồn: Armstrong, Henry S.: Trifles for the Christmas Holidays

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“An old custom requires the bride to be undressed and put to bed by her _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: mother-in-law

An old custom requires the bride to be undressed and put to bed by her mother-in-law.

Nguồn: Various: Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “mother-in-law”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: mother-in-law

Hỏi đáp trọng tâm

mother-in-law nghĩa là gì (meaning & definition)?

mother-in-law nghĩa là má chồng, má vợ (nhạc mẫu). mother-in-law là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the mother of your spouse.

Từ mother-in-law trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmʌð/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 4. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmʌðɚɪnˌlɔ/.

Từ mother-in-law là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "mother-in-law" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ mother-in-law theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: má chồng, má vợ (nhạc mẫu) (Ví dụ: “The gloaming had drifted into darkness, and he could no longer see either his prospective father-in-law or mother-in-law or his sweetheart.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mother-in-law:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmʌðɚɪnˌlɔ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

mother-in-law được dùng trong câu như thế nào?

Why, in this time-honored custom, so much depends on one's mother-in-law, is a mystery I never could unravel. (Henry S. Armstrong, Trifles for the Christmas Holidays. Nguồn: Project Gutenberg #17562.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/mother-in-law, mã đối chiếu EV-BF5126FC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.