horseshit
danh từ (n)
Horseshit có nghĩa là những từ tục tĩu cho hành vi không thể chấp nhận được.
Định nghĩa Anh – Anh: Obscene words for unacceptable behavior.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.horseshitdanh từ (n)
Obscene words for unacceptable behavior.
Những từ tục tĩu cho hành vi không thể chấp nhận được.
- •
The bulls straight showed disfeature With gazing on the creature, Stampeding in their harness when I gave the view-halloo.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •bull salzburg425 lần trong kho sách
- •bull dog1.144 lần trong kho sách
- •john bull1.879 lần trong kho sách
- •bull terrier214 lần trong kho sách
- •bull fights215 lần trong kho sách
- •bull baiting160 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): horseshit
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
bull ↔ horseshit
Mục từ "horseshit" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bull" (những từ tục tĩu cho hành vi không thể chấp nhận được).
Họ từ & Biến thể từ loại: horseshit
Họ từ của "horseshit" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: bull: danh từ (n).
gia súc đực trưởng thành chưa thiến
The bulls straight showed disfeature With gazing on the creature, Stampeding in their harness when I gave the view-halloo.
Nguồn: Braithwaite, William Stanley, 1878-1962 [Editor]: Anthology of Magazine Verse for 1913
Cụm từ & Collocations: horseshit
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "horseshit". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- bull salzburg
- bull dog
- john bull
- bull terrier
- bull fights
- bull baiting
Đồng nghĩa & Sắc thái: horseshit
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "horseshit" phân theo từng nét nghĩa (những từ tục tĩu cho hành vi không thể chấp nhận được), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "horseshit" ở nét nghĩa "những từ tục tĩu cho hành vi không thể chấp nhận được" (ngoài ra "bull" còn biểu thị: gia súc đực trưởng thành chưa thiến).
“The bulls straight showed disfeature With gazing on the creature, Stampeding in their harness when I gave the view-halloo.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "horseshit" khi diễn đạt nét nghĩa: những từ tục tĩu cho hành vi không thể chấp nhận được.
Đồng nghĩa trực tiếp với "horseshit" khi diễn đạt nét nghĩa: những từ tục tĩu cho hành vi không thể chấp nhận được.
Đồng nghĩa trực tiếp với "horseshit" khi diễn đạt nét nghĩa: những từ tục tĩu cho hành vi không thể chấp nhận được.
Đồng nghĩa trực tiếp với "horseshit" khi diễn đạt nét nghĩa: những từ tục tĩu cho hành vi không thể chấp nhận được.
Câu dẫn chứng văn học: horseshit
12 câu trong kho sách →The bulls straight showed disfeature With gazing on the creature, Stampeding in their harness when I gave the view-halloo.At last--God knows how unwillingly!--I looked the original Bull up in the big collection printed at Lyons.P. S. The only pessimist I found on the farm, Red, was a bull-frog that croaked at night in the creek.We played “town ball” and “bull pen” and had some lively games.One of them was Bull Harris, and when he saw me he turned to the other cadets and called: ‘There’s one of the gang now!In the Serapeum, the burial-place of the sacred bulls, are still preserved the tablets which tell of their installation, death, and interment.Bowden was sitting with folded arms and an expression as of his own bull on his face.Bull did not wish his companion to know the real reason of his visit to the “fence.”Đọc mở rộng theo CEFR: horseshit
Từ vựng bậcB1→“The bulls straight showed disfeature With gazing on the creature, Stampeding in their harness when I gave the view-halloo.”
Nguồn: Braithwaite, William Stanley, 1878-1962 [Editor]: Anthology of Magazine Verse for 1913
“At last--God knows how unwillingly!--I looked the original Bull up in the big collection printed at Lyons.”
Nguồn: Belloc, Hilaire: On
Cấu trúc & Vận dụng: “horseshit”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “horseshit” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “horseshit”
Dữ liệu từ nguyên: bull ↔ horseshit
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “horseshit”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “horseshit” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “horseshit”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “horseshit”:
“The bulls straight showed disfeature With gazing on the creature, Stampeding in their harness when I gave the view-halloo.”
Gợi ý luyện tập với “horseshit”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
horseshit (danh từ): những từ tục tĩu cho hành vi không thể chấp nhận được
Định nghĩa tiếng Anh: Obscene words for unacceptable behavior.
bull ↔ horseshit
Họ từ trong dữ liệu: bull: danh từ (n)
bull salzburg
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "horseshit" trong câu.
bull dog
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "horseshit" trong câu.
john bull
Mở rộng biên độ diễn đạt với "horseshit".
Ứng dụng & Mở rộng: “horseshit”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “horseshit” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “horseshit”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “horseshit” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “horseshit” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: horseshit
Hỏi đáp trọng tâmhorseshit nghĩa là gì (meaning & definition)?
horseshit (danh từ, phát âm Mỹ /ˈhɔɹsˌʃɪt/) có nghĩa là những từ tục tĩu cho hành vi không thể chấp nhận được (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bull"). obscene words for unacceptable behavior
Từ horseshit trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhɔɹs/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhɔɹsˌʃɪt/; US /ˈhɔɹsˌʃɪt/.
Từ horseshit là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "horseshit" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ horseshit theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: những từ tục tĩu cho hành vi không thể chấp nhận được (Ví dụ: “The bulls straight showed disfeature With gazing on the creature, Stampeding in their harness when I gave the view-halloo.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ horseshit:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhɔɹsˌʃɪt/; US /ˈhɔɹsˌʃɪt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ horseshit:
bull salzburg; bull dog; john bull; bull terrier; bull fights
horseshit được dùng trong câu như thế nào?
The bulls straight showed disfeature With gazing on the creature, Stampeding in their harness when I gave the view-halloo. (William Stanley, 1878-1962 [Editor] Braithwaite, Anthology of Magazine Verse for 1913. Nguồn: Project Gutenberg #63265.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)