Câu tiếng Anh có từ “notoriety”
114 câu thật có từ notoriety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: notoriety nghĩa là tai tiếng. notoriety là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being known for some unfavorable act or quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ notoriety
Danh sách câu dẫn chứng (114 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ notoriety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notoriety trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ notoriety hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notoriety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notoriety: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.