quarts
noun (n)
Quarts có nghĩa là đơn vị đo dung tích quart (xấp xỉ 0,95 lít ở Mỹ hoặc 1,14 lít ở Anh) (dạng biến thể ngữ pháp của "quart").
Định nghĩa Anh – Anh: A United States liquid unit equal to 32 fluid ounces.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.quartsnoun (n)
A United States liquid unit equal to 32 fluid ounces.
Đơn vị đo dung tích quart (xấp xỉ 0,95 lít ở Mỹ hoặc 1,14 lít ở Anh).
- •
One dozen oranges, juice of two lemons, two quarts water; sugar to the taste.
Đồng nghĩa (SYN):quart - •
- 2.quartsnoun (n)
A British imperial capacity measure (liquid or dry) equal to 2 pints or 1.136 liters.
Đơn vị đo dung tích quart (xấp xỉ 0,95 lít ở Mỹ hoặc 1,14 lít ở Anh).
- •
Boil one quart of rich milk and then thicken it with a tablespoonful of flour or arrow-root.
Đồng nghĩa (SYN):quart - •
- 3.quartsnoun (n)
A United States dry unit equal to 2 pints or 67.2 cubic inches.
Đơn vị đo dung tích quart (xấp xỉ 0,95 lít ở Mỹ hoặc 1,14 lít ở Anh).
- •
They all took their quart pots and a snack in their saddle-bags, and won’t be home till dark.”
- •
Từ nguyên học (Etymology): quarts
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
quart ↔ quarts
Mục từ "quarts" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "quart" (đơn vị đo dung tích quart (xấp xỉ 0,95 lít ở Mỹ hoặc 1,14 lít ở Anh)).
Các biến thể ngữ pháp & Họ từ liên quan: quarts
Họ từ của "quarts" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: quart: noun (n).
đơn vị đo dung tích quart (xấp xỉ 0,95 lít ở Mỹ hoặc 1,14 lít ở Anh)
One dozen oranges, juice of two lemons, two quarts water; sugar to the taste.
Nguồn: Tyree, Marion Cabell, 1826-1912 [Editor]: Housekeeping in Old Virginia
Tiếp cận ngữ khối & Collocations: quarts
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quarts". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa & Phân biệt sắc thái: quarts
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "quarts" phân theo từng nét nghĩa (đơn vị đo dung tích quart (xấp xỉ 0,95 lít ở Mỹ hoặc 1,14 lít ở Anh)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quarts" khi diễn đạt nét nghĩa: đơn vị đo dung tích quart (xấp xỉ 0,95 lít ở Mỹ hoặc 1,14 lít ở Anh).
“One dozen oranges, juice of two lemons, two quarts water; sugar to the taste.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "quarts" khi diễn đạt nét nghĩa: đơn vị đo dung tích quart (xấp xỉ 0,95 lít ở Mỹ hoặc 1,14 lít ở Anh).
Cảm nhận tình huống dùng từ trong câu văn học thật: quarts
12 câu trong kho sách →One dozen oranges, juice of two lemons, two quarts water; sugar to the taste.Boil one quart of rich milk and then thicken it with a tablespoonful of flour or arrow-root.They all took their quart pots and a snack in their saddle-bags, and won’t be home till dark.”Secure then, without delay--for who would play fast and loose with happiness?--a quart of fresh mushrooms.Five thousand quarts is considered a fair yield per acre for the section.All our common quantities, as the mile, kilometer, yard, foot, inch, gallon, quart, are conventional and arbitrary and susceptible of wide variations.Furthermore, necessity ruling the times, we cooked in our little quart cups, laying under a little sliver at a time.The bi-chromate solution is made by slowly pouring four ounces of commercial sulphuric acid into a quart of cold water.Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR: quarts
Từ vựng bậc B2 →“One dozen oranges, juice of two lemons, two quarts water; sugar to the taste.”
Nguồn: Tyree, Marion Cabell, 1826-1912 [Editor]: Housekeeping in Old Virginia
“Boil one quart of rich milk and then thicken it with a tablespoonful of flour or arrow-root.”
Nguồn: Tyree, Marion Cabell, 1826-1912 [Editor]: Housekeeping in Old Virginia
Tổng hợp cấu trúc & vận dụng thực tế của từ “quarts”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quarts” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “quarts”
Dữ liệu từ nguyên: quart ↔ quarts
Gợi ý luyện tập với “quarts”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
quarts (danh từ): đơn vị đo dung tích quart (xấp xỉ 0,95 lít ở Mỹ hoặc 1,14 lít ở Anh)
Định nghĩa tiếng Anh: A United States liquid unit equal to 32 fluid ounces.
quart ↔ quarts
Họ từ trong dữ liệu: quart: noun (n)
quarts: đơn vị đo dung tích quart (xấp xỉ 0,95 lít ở Mỹ hoặc 1,14 lít ở Anh)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quarts" trong câu.
Đồng nghĩa: quart, dry quart
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quarts" trong câu.
quarts ↔ quart · dry quart
Nét nghĩa mở rộng: a British imperial capacity measure (liquid or dry) equal to 2 pints or 1.136 liters (đơn vị đo dung tích quart (xấp xỉ 0,95 lít ở Mỹ hoặc 1,14 lít ở Anh))
“One dozen oranges, juice of two lemons, two _____ water; sugar to the taste.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quarts
One dozen oranges, juice of two lemons, two quarts water; sugar to the taste.
Nguồn: Tyree, Marion Cabell, 1826-1912 [Editor]: Housekeeping in Old Virginia
“Five thousand _____ is considered a fair yield per acre for the section.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quarts
Five thousand quarts is considered a fair yield per acre for the section.
Nguồn: Various: Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts
Ứng dụng thực tế & Mở rộng cho từ “quarts”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “quarts” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “quarts”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “quarts” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “quarts” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về quarts (6)
Hỏi đáp trọng tâmquarts nghĩa là gì (meaning & definition)?
quarts (danh từ, phát âm Mỹ /ˈkwɔɹts/) có nghĩa là đơn vị đo dung tích quart (xấp xỉ 0,95 lít ở Mỹ hoặc 1,14 lít ở Anh) (dạng biến thể ngữ pháp của "quart"). a United States liquid unit equal to 32 fluid ounces
Từ quarts trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkwɔɹts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkwɔɹts/; US /ˈkwɔɹts/.
Từ quarts là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "quarts" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ quarts theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: đơn vị đo dung tích quart (xấp xỉ 0,95 lít ở Mỹ hoặc 1,14 lít ở Anh) (Ví dụ: “One dozen oranges, juice of two lemons, two quarts water; sugar to the taste.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: đơn vị đo dung tích quart (xấp xỉ 0,95 lít ở Mỹ hoặc 1,14 lít ở Anh) (Ví dụ: “Boil one quart of rich milk and then thicken it with a tablespoonful of flour or arrow-root.”) - Nét nghĩa 3 [B2]: đơn vị đo dung tích quart (xấp xỉ 0,95 lít ở Mỹ hoặc 1,14 lít ở Anh) (Ví dụ: “They all took their quart pots and a snack in their saddle-bags, and won’t be home till dark.””)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quarts:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkwɔɹts/; US /ˈkwɔɹts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
quarts được dùng trong câu như thế nào?
One dozen oranges, juice of two lemons, two quarts water; sugar to the taste. (Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))