Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “relocation”
46 câu thật có từ relocation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relocation nghĩa là tái định cư. relocation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the transportation of people (as a family or colony) to a new settlement (as after an upheaval of some kind). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relocation
The solution to this problem is described in the section on "Relocations".
Từ trong câu: relocation, solution, problem, describe, section
«X86 Disassembly/Windows Executable Files», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40410 (bản sửa đổi 4647818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng relocation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- dos relocation21 lần
- relocation centers9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relocation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relocation trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ relocation hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relocation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relocation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relocation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relocation: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.