ma'am
danh từma'am nghĩa là thưa bà.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a woman of refinement
→một người phụ nữ tinh tế
Đồng nghĩa:dame, madam, lady, gentlewomanCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)yes ma'am1.983 lần trong kho sáchplease ma'am535 lần trong kho sáchpardon ma'am189 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa ma'am và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"And so will I you, ma'am," he answered, and turned away to hide his tears.Here is one, ma'am, that is rather prettier than any you have yet seen in New York.Đây, thưa bà, nó đẹp hơn bất cứ thứ gì bà từng thấy ở New York.
"We be a matter of two miles from there, ma'am," said the man.'Please, ma'am, will you go in for a moment to Miss Manisty?''Well, ma'am,' said the squire, calm at white heat; 'a fool's confession ought to be heard out to the end.“Ồ, thưa bà,” người cận vệ nói, bình tĩnh trước sức nóng trắng xóa; 'Lời thú nhận của một kẻ ngốc phải được lắng nghe đến cùng.
"Which, begging your pardon, ma'am, they seemed to come from that way as if they'd been round there."“Not all, ma'am, but I think I understand a little.”“Không phải tất cả, thưa bà, nhưng tôi nghĩ tôi hiểu được một chút.”
He rarely called her anything but "ma'am," as their nurse had taught him and his brothers and sisters to do in those long-past years.Anh hiếm khi gọi cô bằng bất cứ điều gì ngoài "bà", như y tá của họ đã dạy anh và các anh chị em của anh làm trong những năm xa xưa đó.
"No nonsense now, about talents and virtues, and all such trash; but quick, ma'am, quick--is the man rich?""Bây giờ không còn chuyện vớ vẩn nữa, về tài năng và đức hạnh, và tất cả những thứ vớ vẩn như vậy; nhưng nhanh lên, thưa bà, nhanh lên - người đàn ông đó có giàu không?"
"They are all better, I believe, ma'am, except Mrs. Davis."'We should like to dine with you, ma'am,' said one of the little girls, 'and to drink tea with you sometimes.'"For goodness' sake, ma'am, don't go up-stairs nor let them go just yet!" she said hurriedly.Câu hỏi thường gặp về ma'am (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. ma'am nghĩa là gì trong tiếng Việt?
ma'am có nghĩa chính là: một người phụ nữ tinh tế. Định nghĩa tiếng Anh: "a woman of refinement".
2. ma'am thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
ma'am là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của ma'am theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), ma'am được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmæm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. ma'am thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ ma'am được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của ma'am gồm những dạng nào?
Dạng số nhiều thông dụng của ma'am là ma'ams.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với ma'am là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: yes ma'am, please ma'am, pardon ma'am.
7. ma'am có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: dame, madam, lady, gentlewoman. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến ma'am?
Từ ma'am xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với ma'am đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""And so will I you, ma'am," he answered, and turned away to hide his tears.". Câu văn minh họa cách dùng ma'am làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng ma'am?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.