Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
Thư viện Đọc hiểu/Đời sống & Thể thaoKhung CEFR A2–B2TOEIC 450–650IELTS 5.5–6.5Từ vựng Cốt lõi

The Marathon Runner's Goal

Tác giả: Engvera Literary Archive • Phần 1 (5 câu đọc hiểu phân đoạn)

“Every long distance begins with a clear goal and the quiet patience to pursue it.”
Điểm sáng từ vựng mục tiêu:
Tốc độ đọc:
Trích đoạn Văn học Có Hướng Dẫn• Chạm vào từ bất kỳ để nghe phát âm & xem định nghĩa
Câu 3 / 5
Câu 1 / 5

/bɪˈfɔːr dɔːn broʊk ˈoʊvər ðə ˈmɪsti hɪlz, eˈleɪnə leɪst hɜːr ˈrʌnɪŋ ʃuːz wɪð ə ˈsɪŋɡəl klɪr ɡoʊl ɪn maɪnd./

Trước khi bình minh ló rạng trên những ngọn đồi mờ sương, Elena thắt chặt dây giày với một mục tiêu rõ ràng trong tâm trí.

Câu 2 / 5

/hɜːr ˈpraɪmeri əbˈdʒektɪv wəz tə kəmˈpliːt ði ˈænjuəl ˈsɪti ˈmærəθɑːn ɪn ˈʌndər fɔːr ˈaʊərz./

Mục tiêu cụ thể quan trọng nhất của cô là hoàn thành cự ly marathon thường niên của thành phố dưới bốn giờ.

Câu 3 / 5

/ðoʊ mʌnθs əv ˈrɪɡərəs ˈtreɪnɪŋ ˈtestɪd hɜːr ˈmentl ɪnˈdʊrəns, ʃiː ˈnevər ˈdaʊtɪd hɜːr əˈbɪləti tə ˈfɪnɪʃ./

Dù nhiều tháng tập luyện nghiêm ngặt thử thách sức bền tinh thần, cô chưa từng nghi ngờ năng lực cán đích của mình.

Câu 4 / 5

/ˈevri ˈmɔːrnɪŋ ʃiː pərˈsuːd hɜːr ˈskedʒuːld ˈwɜːrkaʊt əˈlɔːŋ ðə ˈrɪvər treɪl, ˈtrækɪŋ ˈevri ˈmaɪlstoʊn wɪð ˈdɪsəplɪnd ˈfoʊkəs./

Mỗi sớm mai cô đều kiên trì theo đuổi bài tập theo lịch dọc lối mòn ven sông, theo dõi từng cột mốc với sự tập trung kỷ luật.

Câu 5 / 5

/wen ʃiː krɔːst ðə ˈfɪnɪʃ laɪn tə ˈθʌndərəs əˈplɔːz, eˈleɪnə pruːvd ðæt ˈstedfæst ˌdedɪˈkeɪʃn ˈɔːlweɪz əˈtʃiːvz ɪts ɡoʊl./

Khi vượt qua vạch đích trong tràng pháo tay rền vang, Elena đã minh chứng rằng lòng quyết tâm kiên định luôn đạt tới đích.

Từ Vựng Trọng Tâm

Từ vựng Nổi bật trong Bài đọc Này

danh từ•/ɡoʊl/TOEIC 450–650

Mục tiêu, đích đến dự định đạt được bằng nỗ lực.

An aim or purpose that you want to achieve.

Cụm từ Collocations:
set a goal: đặt ra mục tiêu
achieve a goal: đạt được mục tiêu
danh từ•/əbˈdʒek.tɪv/TOEIC 650–850

Mục tiêu cụ thể, có thể đo lường trong kế hoạch.

Something that you plan to achieve, especially in business or projects.

Cụm từ Collocations:
primary objective: mục tiêu quan trọng nhất
meet an objective: đáp ứng mục tiêu đề ra
động từ•/pɚˈsuː/TOEIC 650–850

Kiên trì theo đuổi một mục tiêu hay dự định dài hạn.

To follow something or try to achieve something over a period of time.

Cụm từ Collocations:
pursue a goal: theo đuổi một mục tiêu
pursue a career: theo đuổi sự nghiệp
Luyện Đọc & Phát Âm (Shadowing)

Luyện Ngữ Điệu Tự Nhiên

Elena

“She laced her running shoes with a single clear goal in mind.”

→ Cô thắt chặt dây giày với một mục tiêu rõ ràng trong tâm trí.

💡 Gợi ý ngữ điệu: Nguyên âm đôi /oʊ/ trong từ goal tròn môi và kéo dài vừa phải.

Người dẫn

“Steadfast dedication always achieves its goal.”

→ Lòng quyết tâm kiên định luôn đạt tới đích.

💡 Gợi ý ngữ điệu: Động từ achieves nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai /əˈtʃiːvz/.

Khảo sát Đọc hiểu

Bài tập Củng cố Kiến thức

Câu 1: Trong câu mở đầu, cụm từ 'with a single clear goal in mind' thể hiện điều gì?

Câu 2: Cụm từ nào thường đi cùng với danh từ 'goal' khi nói về việc hoàn thành mục tiêu?