Mục tiêu, đích đến dự định đạt được bằng nỗ lực.
An aim or purpose that you want to achieve.
Tác giả: Engvera Literary Archive • Phần 1 (5 câu đọc hiểu phân đoạn)
“Every long distance begins with a clear goal and the quiet patience to pursue it.”
/bɪˈfɔːr dɔːn broʊk ˈoʊvər ðə ˈmɪsti hɪlz, eˈleɪnə leɪst hɜːr ˈrʌnɪŋ ʃuːz wɪð ə ˈsɪŋɡəl klɪr ɡoʊl ɪn maɪnd./
Trước khi bình minh ló rạng trên những ngọn đồi mờ sương, Elena thắt chặt dây giày với một mục tiêu rõ ràng trong tâm trí.
/hɜːr ˈpraɪmeri əbˈdʒektɪv wəz tə kəmˈpliːt ði ˈænjuəl ˈsɪti ˈmærəθɑːn ɪn ˈʌndər fɔːr ˈaʊərz./
Mục tiêu cụ thể quan trọng nhất của cô là hoàn thành cự ly marathon thường niên của thành phố dưới bốn giờ.
/ðoʊ mʌnθs əv ˈrɪɡərəs ˈtreɪnɪŋ ˈtestɪd hɜːr ˈmentl ɪnˈdʊrəns, ʃiː ˈnevər ˈdaʊtɪd hɜːr əˈbɪləti tə ˈfɪnɪʃ./
Dù nhiều tháng tập luyện nghiêm ngặt thử thách sức bền tinh thần, cô chưa từng nghi ngờ năng lực cán đích của mình.
/ˈevri ˈmɔːrnɪŋ ʃiː pərˈsuːd hɜːr ˈskedʒuːld ˈwɜːrkaʊt əˈlɔːŋ ðə ˈrɪvər treɪl, ˈtrækɪŋ ˈevri ˈmaɪlstoʊn wɪð ˈdɪsəplɪnd ˈfoʊkəs./
Mỗi sớm mai cô đều kiên trì theo đuổi bài tập theo lịch dọc lối mòn ven sông, theo dõi từng cột mốc với sự tập trung kỷ luật.
/wen ʃiː krɔːst ðə ˈfɪnɪʃ laɪn tə ˈθʌndərəs əˈplɔːz, eˈleɪnə pruːvd ðæt ˈstedfæst ˌdedɪˈkeɪʃn ˈɔːlweɪz əˈtʃiːvz ɪts ɡoʊl./
Khi vượt qua vạch đích trong tràng pháo tay rền vang, Elena đã minh chứng rằng lòng quyết tâm kiên định luôn đạt tới đích.
Mục tiêu, đích đến dự định đạt được bằng nỗ lực.
An aim or purpose that you want to achieve.
Mục tiêu cụ thể, có thể đo lường trong kế hoạch.
Something that you plan to achieve, especially in business or projects.
Kiên trì theo đuổi một mục tiêu hay dự định dài hạn.
To follow something or try to achieve something over a period of time.
“She laced her running shoes with a single clear goal in mind.”
→ Cô thắt chặt dây giày với một mục tiêu rõ ràng trong tâm trí.
💡 Gợi ý ngữ điệu: Nguyên âm đôi /oʊ/ trong từ goal tròn môi và kéo dài vừa phải.
“Steadfast dedication always achieves its goal.”
→ Lòng quyết tâm kiên định luôn đạt tới đích.
💡 Gợi ý ngữ điệu: Động từ achieves nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai /əˈtʃiːvz/.
Câu 1: Trong câu mở đầu, cụm từ 'with a single clear goal in mind' thể hiện điều gì?
Câu 2: Cụm từ nào thường đi cùng với danh từ 'goal' khi nói về việc hoàn thành mục tiêu?