E
EngveraDictionary & Reader

zodiacs

noun (n)

C1

Zodiacs có nghĩa là zodiacs (danh từ) có nghĩa là vòng hoàng đạo (đai 12 chòm sao trong thiên văn học và chiêm tinh) (dạng biến thể ngữ pháp của "zodiac"), vòng hoàng đạo (đai 12 chòm sao trong thiên văn học và chiêm tinh).

Định nghĩa Anh – Anh: A belt-shaped region in the heavens on either side to the ecliptic.

Lộ trình mục tiêu

Bậc C1
Luyện phản xạ→
Từ liên quan:zodiac(C1)zoological(C1)

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.zodiacsnoun (n)

    A belt-shaped region in the heavens on either side to the ecliptic.

    Vòng hoàng đạo (đai 12 chòm sao trong thiên văn học và chiêm tinh).

    • •

      Thence also Ruysbroeck describes the various temperaments of men by reference to the planets and their conjunction with the signs of the zodiac.

    Đồng nghĩa (SYN):zodiac
  2. 2.zodiacsnoun (n)[astrology]

    A circular diagram representing the 12 zodiacal constellations and showing their signs.

    Vòng hoàng đạo (đai 12 chòm sao trong thiên văn học và chiêm tinh).

    • •

      This "New Jerusalem" was figurative of the "Houses of the sun," or the signs of the zodiac.

    Đồng nghĩa (SYN):zodiac
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): zodiacs

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

zodiac ↔ zodiacs

Mục từ "zodiacs" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "zodiac" (vòng hoàng đạo (đai 12 chòm sao trong thiên văn học và chiêm tinh)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Các biến thể ngữ pháp & Họ từ liên quan: zodiacs

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "zodiacs" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: zodiac: noun (n).

zodiacnoun (n)/ˈzoʊdiˌæk/

vòng hoàng đạo (đai 12 chòm sao trong thiên văn học và chiêm tinh)

•

Thence also Ruysbroeck describes the various temperaments of men by reference to the planets and their conjunction with the signs of the zodiac.

Nguồn: Scully, Vincent: A Mediaeval Mystic A Short Account of the Life and Writings of Blessed John Ruysbroeck, Canon Regular of Groenendael A.D. 1293-1381

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Tiếp cận ngữ khối & Collocations: zodiacs

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "zodiacs". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa & Phân biệt sắc thái: zodiacs

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "zodiacs" phân theo từng nét nghĩa (vòng hoàng đạo (đai 12 chòm sao trong thiên văn học và chiêm tinh)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "zodiacs" khi diễn đạt nét nghĩa: vòng hoàng đạo (đai 12 chòm sao trong thiên văn học và chiêm tinh).

“Thence also Ruysbroeck describes the various temperaments of men by reference to the planets and their conjunction with the signs of the zodiac.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Cảm nhận tình huống dùng từ trong câu văn học thật: zodiacs

10 câu trong kho sách →
Thence also Ruysbroeck describes the various temperaments of men by reference to the planets and their conjunction with the signs of the zodiac.
Scully, Vincent: A Mediaeval Mystic A Short Account of the Life and Writings of Blessed John Ruysbroeck, Canon Regular of Groenendael A.D. 1293-1381, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This "New Jerusalem" was figurative of the "Houses of the sun," or the signs of the zodiac.
Mitchell, Logan: Religion in the Heavens; Or, Mythology Unveiled in a Series of Lectures
The last stage of the insertion would be via two Zodiac rubber raiding craft and then, finally, scuba.
Hoover, Thomas: Project Cyclops, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Each of the twelve signs of the zodiac had a presiding genius, or imaginary personification, and these were the twelve greater gods of Paganism.
Mitchell, Logan: Religion in the Heavens; Or, Mythology Unveiled in a Series of Lectures
The present project does not claim that the organization of these periods or their relationship to the modern natal zodiac has been historically established.
Tác phẩm mở: The Lost Zodiac
What sign of the zodiac does the sun occupy, the moon, the head and tail of the dragon?
Museum of History and Technology (U.S.): Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They invented the zodiac and gnomon, made use of several kinds of dials, notified eclipses, and divided the day into twenty-four hours.
Orchard, Thomas Nathaniel: The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost', Tiếng Anh (Anh - Anh)
There were stylistic Zodiac drawings on the walls and blue-mirrored columns supporting the roof.
Marlowe, Stephen: A Place in the Sun, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR: zodiacs

Từ vựng bậc C1 →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “zodiacs” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“Thence also Ruysbroeck describes the various temperaments of men by reference to the planets and their conjunction with the signs of the zodiac.”

Nguồn: Scully, Vincent: A Mediaeval Mystic A Short Account of the Life and Writings of Blessed John Ruysbroeck, Canon Regular of Groenendael A.D. 1293-1381

“This "New Jerusalem" was figurative of the "Houses of the sun," or the signs of the zodiac.”

Nguồn: Mitchell, Logan: Religion in the Heavens; Or, Mythology Unveiled in a Series of Lectures

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Tổng hợp cấu trúc & vận dụng thực tế của từ “zodiacs”

Chuẩn bậc C1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “zodiacs” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “zodiacs”

Dữ liệu từ nguyên: zodiac ↔ zodiacs

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “zodiacs”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “zodiacs”:

Đồng nghĩa:zodiac

“Thence also Ruysbroeck describes the various temperaments of men by reference to the planets and their conjunction with the signs of the zodiac.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “zodiacs”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

zodiacs (danh từ): vòng hoàng đạo (đai 12 chòm sao trong thiên văn học và chiêm tinh)

Định nghĩa tiếng Anh: A belt-shaped region in the heavens on either side to the ecliptic.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

zodiac ↔ zodiacs

Họ từ trong dữ liệu: zodiac: noun (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

zodiacs: vòng hoàng đạo (đai 12 chòm sao trong thiên văn học và chiêm tinh)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "zodiacs" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: zodiac

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "zodiacs" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

zodiacs ↔ zodiac

Nét nghĩa mở rộng: a circular diagram representing the 12 zodiacal constellations and showing their signs (vòng hoàng đạo (đai 12 chòm sao trong thiên văn học và chiêm tinh))

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng thực tế & Mở rộng cho từ “zodiacs”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp về zodiacs (5)

Hỏi đáp trọng tâm

zodiacs nghĩa là gì (meaning & definition)?

zodiacs (danh từ) có nghĩa là vòng hoàng đạo (đai 12 chòm sao trong thiên văn học và chiêm tinh) (dạng biến thể ngữ pháp của "zodiac"). a belt-shaped region in the heavens on either side to the ecliptic

Từ zodiacs là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "zodiacs" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ zodiacs theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: vòng hoàng đạo (đai 12 chòm sao trong thiên văn học và chiêm tinh) (Ví dụ: “Thence also Ruysbroeck describes the various temperaments of men by reference to the planets and their conjunction with the signs of the zodiac.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: vòng hoàng đạo (đai 12 chòm sao trong thiên văn học và chiêm tinh) (Ví dụ: “This "New Jerusalem" was figurative of the "Houses of the sun," or the signs of the zodiac.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ zodiacs:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

zodiacs được dùng trong câu như thế nào?

Thence also Ruysbroeck describes the various temperaments of men by reference to the planets and their conjunction with the signs of the zodiac. (Vincent Scully, A Mediaeval Mystic A Short Account of the Life and Writings of Blessed John Ruysbroeck, Canon Regular of Groenendael A.D. 1293-1381. Nguồn: Project Gutenberg #36407.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/zodiacs, mã đối chiếu EV-E77867E4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "zodiacs" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "zodiac".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

zodiac