Cụm từ đi cùng với: layer
Hiển thị 12 mẫu ghép quanh từ gốc “layer”, xếp theo logDice. Số lượt có thể gộp nhiều dạng của từ; cần đọc câu nguồn để kiểm cách dùng.
ozone layerlogDice 8.5
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 184 lần
outer layerlogDice 7.8
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 292 lần
thin layerlogDice 7.8
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 523 lần
boundary layerlogDice 7.6
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 150 lần
layer protocollogDice 7.5
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 115 lần
thick layerlogDice 7.1
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 376 lần
link layerlogDice 7.0
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 137 lần
application layerlogDice 7.0
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 165 lần
transport layerlogDice 7.0
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 121 lần
multi layerlogDice 6.9
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 77 lần
network layerlogDice 6.8
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 132 lần
successive layerlogDice 6.7
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 72 lần
Đối chiếu cách dùng của layer
Đọc nghĩa và ngữ cảnh trước khi dùng mẫu ghép trong câu của bạn.