Kho ngữ liệu COCA & BNC
Cụm từ đi cùng với: introduce
Phát hiện 5 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.
introduce intoTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 5.361 lần
formally introduceTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 227 lần
introduce the subjectTự nhiên6.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 632 lần
introduce the readerTự nhiên6.0
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 241 lần
introduce the conceptTự nhiên6.0
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 164 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với introduce
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.