Kho ngữ liệu COCA & BNC
Cụm từ đi cùng với: include
Phát hiện 5 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.
examples includeMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 829 lần
factors includeTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 530 lần
countries includeTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 549 lần
include the originalTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 536 lần
awards includeTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 330 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với include
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.