Từ điển Hiện đại · Khung tham chiếu CEFR & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
Hamlet
Hamlet • William Shakespeare

Chương 18: Act 4, Scene 7: Another room in the Castle

Đoạn 1/29 (Câu 1–5)
Hamlet bối cảnh
⛶BỐI CẢNH MINH HỌAĐOẠN 1/29 • 5 CÂU
PHỤ ĐỀ TIẾNG ANH • CHẠM TỪNG TỪ ĐỂ TRA NGHĨACâu 1 / 5
Enter King and Laertes.
0:08 / 0:40
Tốc độ0.85x
Bản thu âm chuẩn phát âm US English • Engvera Editorial

📖 Văn bản Đoạn đọc (5 câu)

Chạm vào từ bất kỳ để tra nghĩa • Nghe phát âm từng câu hoặc toàn đoạn

Câu 1
Enter King and Laertes.
Câu 2
KING.
Câu 3
Now must your conscience my acquittance seal, And you must put me in your heart for friend, Sith you have heard, and with a knowing ear, That he which hath your noble father slain Pursu’d my life.
Câu 4
LAERTES.
Câu 5
It well appears.

🔍 Từ vựng Trọng tâm trong Đoạn (8 từ)

Tra cứu nhanh IPA, từ loại và ngữ cảnh thực tế xuất hiện trong bài

EnterTỪ VỰNG
US /enter/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Enter King and Laertes.”
✓ Engvera
KingTỪ VỰNG
US /king/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Enter King and Laertes.”
✓ Engvera
LaertesTỪ VỰNG
US /laertes/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Enter King and Laertes.”
✓ Engvera
mustTỪ VỰNG
US /must/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Now must your conscience my acquittance seal, And you must put me in your heart for friend, Sith you have heard, and with a knowing ear, That he which hath your noble father slain Pursu’d my life.”
✓ Engvera
yourTỪ VỰNG
US /your/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Now must your conscience my acquittance seal, And you must put me in your heart for friend, Sith you have heard, and with a knowing ear, That he which hath your noble father slain Pursu’d my life.”
✓ Engvera
conscienceTỪ VỰNG
US /conscience/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Now must your conscience my acquittance seal, And you must put me in your heart for friend, Sith you have heard, and with a knowing ear, That he which hath your noble father slain Pursu’d my life.”
✓ Engvera
acquittanceTỪ VỰNG
US /acquittance/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Now must your conscience my acquittance seal, And you must put me in your heart for friend, Sith you have heard, and with a knowing ear, That he which hath your noble father slain Pursu’d my life.”
✓ Engvera
sealTỪ VỰNG
US /seal/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Now must your conscience my acquittance seal, And you must put me in your heart for friend, Sith you have heard, and with a knowing ear, That he which hath your noble father slain Pursu’d my life.”
✓ Engvera

🛡 Trắc nghiệm Đọc hiểu

Ý nghĩa trọng tâm hoặc bối cảnh nổi bật trong Chương 18 của Hamlet là gì?

🎭 Luyện nói Shadowing

Narrator:Enter King and Laertes.
Speaker:KING.