distinctlyadverb
US /dɪˈstɪŋktli/
clearly enough to be seen, heard, or understood
“He was in his usual morning dress, and his face (which Mr. Lorry could distinctly see), though still very pale, was calmly studious and attentive.”
✓ Engvera

Chạm vào từ bất kỳ để tra nghĩa • Nghe phát âm từng câu hoặc toàn đoạn
Tra cứu nhanh IPA, từ loại và ngữ cảnh thực tế xuất hiện trong bài
clearly enough to be seen, heard, or understood
noticed, saw, or became aware of someone or something
watching, listening, or thinking carefully
Ý nghĩa trọng tâm hoặc bối cảnh nổi bật trong Chương 25 của A Tale of Two Cities là gì?