Từ điển Hiện đại · Khung tham chiếu CEFR & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
Around World 80 Days Chapter06
Around World 80 Days Chapter06 • Classic Author

Chương 31: IN WHICH FIX, THE DETECTIVE, CONSIDERABLY FURTHERS THE INTERESTS OF PHILEAS FOGG

Đoạn 1/21 (Câu 1–5)
Around World 80 Days Chapter06 bối cảnh
⛶BỐI CẢNH MINH HỌAĐOẠN 1/21 • 5 CÂU
PHỤ ĐỀ TIẾNG ANH • CHẠM TỪNG TỪ ĐỂ TRA NGHĨACâu 1 / 5
Phileas Fogg found himself twenty hours behind time.
0:08 / 0:40
Tốc độ0.85x
Bản thu âm chuẩn phát âm US English • Engvera Editorial

📖 Văn bản Đoạn đọc (5 câu)

Chạm vào từ bất kỳ để tra nghĩa • Nghe phát âm từng câu hoặc toàn đoạn

Câu 1
Phileas Fogg found himself twenty hours behind time.
Câu 2
Passepartout, the involuntary cause of this delay, was desperate.
Câu 3
He had ruined his master!
Câu 4
At this moment the detective approached Mr. Fogg, and, looking him intently in the face, said: “Seriously, sir, are you in great haste?”
Câu 5
“Quite seriously.”

🔍 Từ vựng Trọng tâm trong Đoạn (8 từ)

Tra cứu nhanh IPA, từ loại và ngữ cảnh thực tế xuất hiện trong bài

PhileasTỪ VỰNG
US /phileas/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Phileas Fogg found himself twenty hours behind time.”
✓ Engvera
FoggTỪ VỰNG
US /fogg/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Phileas Fogg found himself twenty hours behind time.”
✓ Engvera
foundTỪ VỰNG
US /found/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Phileas Fogg found himself twenty hours behind time.”
✓ Engvera
himselfTỪ VỰNG
US /himself/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Phileas Fogg found himself twenty hours behind time.”
✓ Engvera
twentyTỪ VỰNG
US /twenty/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Phileas Fogg found himself twenty hours behind time.”
✓ Engvera
hoursTỪ VỰNG
US /hours/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Phileas Fogg found himself twenty hours behind time.”
✓ Engvera
behindTỪ VỰNG
US /behind/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Phileas Fogg found himself twenty hours behind time.”
✓ Engvera
timeTỪ VỰNG
US /time/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Phileas Fogg found himself twenty hours behind time.”
✓ Engvera

🛡 Trắc nghiệm Đọc hiểu

Ý nghĩa trọng tâm hoặc bối cảnh nổi bật trong Chương 31 của Around World 80 Days Chapter06 là gì?

🎭 Luyện nói Shadowing

Narrator:Phileas Fogg found himself twenty hours behind time.
Speaker:Passepartout, the involuntary cause of this delay, was desperate.