nextTỪ VỰNG
US /next/
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
“The next morning poor, jaded, famished Passepartout said to himself that he must get something to eat at all hazards, and the sooner he did so the better.”
✓ Engvera

Chạm vào từ bất kỳ để tra nghĩa • Nghe phát âm từng câu hoặc toàn đoạn
Tra cứu nhanh IPA, từ loại và ngữ cảnh thực tế xuất hiện trong bài
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
Ý nghĩa trọng tâm hoặc bối cảnh nổi bật trong Chương 23 của Around World 80 Days Chapter06 là gì?