orderTỪ VỰNG
US /order/
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
“In order to shorten the journey, the guide passed to the left of the line where the railway was still in process of being built.”
✓ Engvera

Chạm vào từ bất kỳ để tra nghĩa • Nghe phát âm từng câu hoặc toàn đoạn
Tra cứu nhanh IPA, từ loại và ngữ cảnh thực tế xuất hiện trong bài
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.
Ý nghĩa trọng tâm hoặc bối cảnh nổi bật trong Chương 12 của Around World 80 Days Chapter06 là gì?